Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 623 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 747B
VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT 747B
VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT 747A
ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
ĐT 746
RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐT 747A
CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
ĐT 742
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐT 747B
VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
ĐT 742
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
ĐT 747A
ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
HỘI NGHĨA 94
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
HỘI NGHĨA 99
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
ĐT 746
RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
ĐT 746
RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
ĐT 747B
VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
HỘI NGHĨA 86
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 87
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 88
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 89
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 90
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 91
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 68
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 69
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 70
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 71
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 186, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 72
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 71 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 73
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 74
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 75
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 76
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 77
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1030, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 984, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 78
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 79
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 80
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1146, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 81
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 397, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 82
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 584, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 83
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1293, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 84
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1309, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 04
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích theo từng loại hình sử dụng đất và so sánh biên độ giá giữa các tuyến đường chính, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bình Cơ

Bảng giá đất Phường Bình Cơ được xây dựng dựa trên nhiều loại hình sử dụng đất khác nhau, phản ánh sự đa dạng trong cơ cấu quỹ đất. Mức giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 14,600,000 VND/m², tùy thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí cụ thể. Sự chênh lệch lớn này cho thấy giá trị đất đai tại phường chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi yếu tố phân khúc và vị trí, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có giá trị cao nhất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất trong bảng giá. Giá đất ở dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Biên độ giá rộng (chênh lệch 11,800,000 VND/m²) cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các vị trí, từ những khu vực thông thường đến những mặt tiền đường đẹp, có vị trí chiến lược.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cho mục đích thương mại, dịch vụ có mức sàn là 1,400,000 VND/m² và mức trần là 7,300,000 VND/m². Mức giá này bằng đúng một nửa so với giá đất ở tại cùng vị trí, tuân theo một hệ số quy đổi nhất định. Điều này phản ánh tiềm năng kinh doanh và khả năng sinh lời từ các vị trí được phép hoạt động thương mại.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Loại đất này có giá từ 1,300,000 VND/m² đến 5,100,000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực phục vụ sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác, thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Nhóm đất này bao gồm nhiều loại hình như đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hằng năm, đất rừng và đất làm muối. Một đặc điểm chung là mức giá sàn đều là 0 VND/m², áp dụng cho những diện tích nhất định theo quy định. Giá trần của nhóm này cũng ở mức thấp:

  • Đất chăn nuôi tập trung: Tối đa 1,260,000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác: Tối đa 700,000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất làm muối: Tối đa 560,000 VND/m².

Các mức giá này phản ánh giá trị sử dụng chuyên biệt và thường không nằm trong các khu vực phát triển đô thị sầm uất.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Bình Cơ

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2,800,000 14,600,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,400,000 7,300,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1,300,000 5,100,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất trồng lúa 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000
Đất rừng phòng hộ 0 560,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích sơ bộ cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá đất giữa các tuyến đường. Các tuyến đường được xác định là có nhóm giá cao nhất, với mức giá đất ở lên đến 14,600,000 VND/m², tập trung vào các trục đường chính như ĐT 747B và ĐT 747A. Ngược lại, nhóm có giá thấp nhất được ghi nhận tại các khu vực được quy định là "Phường Bình Cơ (Khu vực III)". Sự chênh lệch này minh họa cho nguyên tắc định giá dựa trên vị trí mặt tiền, khả năng kết nối và mật độ hoạt động kinh tế xung quanh tuyến đường đó.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố quan trọng trong bảng giá đất là sự chênh lệch giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).

Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến đường ĐT 747B:

  • Giá đất ở vị trí 1: 14,600,000 VND/m².
  • Giá đất ở vị trí 4: 4,672,000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến ĐT 747B cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4). Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh, sinh hoạt mà vị trí mặt tiền mang lại so với các vị trí kém tiếp cận hơn.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Bình Cơ thể hiện sự đa dạng với mức giá dao động từ 0 VND/m² cho các loại đất nông nghiệp, chuyên dụng đến 14,600,000 VND/m² cho đất ở tại các vị trí đẹp nhất. Trong đó, đất ở có giá trị cao nhất (lên đến 14,600,000 VND/m²), tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ (tối đa 7,300,000 VND/m²). Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường là rõ rệt, với các trục chính như ĐT 747B, ĐT 747A dẫn đầu về giá. Đặc biệt, trên cùng một tuyến đường, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía trong (vị trí 4) có thể lên tới hơn ba lần, như minh họa qua số liệu tại ĐT 747B.

Để có thông tin chi tiết về bảng giá chính thức và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Bình Cơ, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-binh-co

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.