Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 368 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH C (XÃ TÂN NHỰT) → KÊNH B (XÃ BÌNH LỢI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH (XÃ BÌNH CHÁNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
ĐƯỜNG A (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG HƯNG NHƠN → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
HƯNG NHƠN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU HƯNG NHƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒ BẮC)
HƯNG NHƠN → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒ BẮC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → KÊNH TƯ KẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → VÕ TRẦN CHÍ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
HUỲNH BÁ CHÁNH
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
LIÊN ẤP 17-19 (TÂN KIÊN)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → KHUẤT VĂN BỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TĐC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
BÙI THANH KHIẾT
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
RANH PHƯỜNG TÂN TẠO (VÒNG XOAY AN LẠC) → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG (CẦU BÌNH ĐIỀN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
ĐƯỜNG SỐ 11A (KDC TÂN TẠO)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá trị giữa các vị trí, từ đó có cơ sở vững chắc cho các quyết định liên quan đến bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Xã Tân Nhựt

Bảng giá đất tại Xã Tân Nhựt được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Giá đất được quy định theo đơn vị VND/m² và có sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm đất khác nhau. Nhìn chung, giá đất phản ánh mục đích sử dụng và tiềm năng kinh tế của từng loại đất, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất.

Sự chênh lệch giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc lớn vào tuyến đường và vị trí cụ thể của thửa đất trên tuyến đường đó. Việc phân tích này chỉ tập trung vào các con số hiện có, cung cấp một bức tranh định lượng về thị trường đất đai tại địa phương.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy sự phân cấp rõ ràng về giá trị giữa các nhóm đất. Điều này tuân theo logic chung: đất phục vụ mục đích ở và kinh doanh thương mại có giá trị cao hơn hẳn so với đất phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 7.700.000 VND/m² đến 49.800.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Một thửa đất ở vị trí đẹp trên tuyến đường chính có thể có giá gấp gần 6.5 lần so với mức thấp nhất trong cùng phân khúc.

Đất thương mại, dịch vụ đứng ở vị trí thứ hai về giá trị, với mức giá từ 3.500.000 VND/m² đến 24.900.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng một nửa so với mức tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt về nhu cầu và tiềm năng khai thác.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn, từ 2.800.000 VND/m² đến 19.900.000 VND/m². Đây là nhóm đất phục vụ cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có giá trị thấp hơn đáng kể. Đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này, lên đến 1.260.000 VND/m². Các loại đất như đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuấtđất nuôi trồng thủy sản đều có mức giá tối đa dưới 840.000 VND/m². Các loại đất như đất rừng phòng hộ, đất làm muốiđất rừng đặc dụng có mức giá tối đa thấp nhất, ở 560.000 VND/m². Điều đáng chú ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về biên độ giá của từng loại đất:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 7.700.000 49.800.000
Đất thương mại, dịch vụ 3.500.000 24.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.800.000 19.900.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không đồng đều trên tất cả các tuyến đường tại Xã Tân Nhựt. Sự phân hóa này tạo nên các nhóm đường có mức giá cao và nhóm có mức giá thấp, phản ánh sự khác biệt về vị trí, khả năng kết nối và mức độ phát triển.

Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục đường chính, nơi có hoạt động kinh tế sôi động và khả năng tiếp cận tốt. Các tuyến đường như ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨALÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) được ghi nhận là thuộc nhóm này. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao nhất toàn xã là 49.800.000 VND/m². Điều này cho thấy sức hút và giá trị thương mại rất lớn của các vị trí mặt tiền trên các trục giao thông quan trọng.

Nhóm tuyến đường có giá thấp thường nằm ở các khu vực có mục đích sử dụng đất chủ yếu là nông nghiệp hoặc vị trí kém thuận lợi hơn về giao thông. Xã Tân Nhựt (Khu vực III) được xác định là thuộc nhóm này. Giá đất trong khu vực này áp dụng chung và thường gắn với các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp, với mức giá tối đa chỉ ở 840.000 VND/m² cho đất trồng cây lâu năm và thấp hơn cho các loại hình khác. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông, minh họa cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí" trong định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố định giá chi tiết nhất chính là vị trí của thửa đất trên một tuyến đường cụ thể. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần ở các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA:

  • Giá đất tại vị trí 1: 49.800.000 VND/m²
  • Giá đất tại vị trí 4: 15.936.000 VND/m²

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một thửa đất chỉ cách mặt tiền vài chục mét có thể có mức giá chênh lệch lên tới hàng chục triệu đồng mỗi mét vuông. Sự sụt giảm mạnh về giá từ vị trí 1 xuống vị trí 4 phản ánh sự suy giảm nhanh chóng về giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ chênh lệch này giúp đánh giá đúng mức chi phí bỏ ra so với lợi ích thực tế của từng vị trí.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Tân Nhựt cho thấy một cấu trúc giá rõ ràng, phân hóa mạnh theo hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đấtvị trí cụ thể trên tuyến đường. Giá trị đỉnh cao thuộc về đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường chính, với mức 49.800.000 VND/m² trên ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp tại các khu vực chung có mức giá chỉ dao động từ 0 đến 1.260.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ con số 49.800.000 VND/m² so với 15.936.000 VND/m².

Để có quyết định chính xác nhất, việc tham khảo bảng giá chi tiết cho từng thửa đất là vô cùng cần thiết. Truy cập ngay guland.vn để tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin liên quan một cách đầy đủ và cập nhật nhất.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-tan-nhut

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.