Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
VĨNH LỘC
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | |
|
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | |
|
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | |
|
ĐƯỜNG KÊNH RANH
TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
THANH NIÊN
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG)
KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
THỚI HÒA
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
THANH NIÊN
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
THỚI HÒA
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG)
KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
ĐƯỜNG KÊNH RANH
TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
VĨNH LỘC
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | |
|
LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)
VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | |
|
LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)
VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | |
|
BỘ ĐỘI AN ĐIỀN
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6)
LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36
LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
VĨNH LỘC → THỚI HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
BỘ ĐỘI AN ĐIỀN
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
RẠCH CẦU SUỐI
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4)
LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | |
|
TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1)
LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1)
LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
ĐƯỜNG KÊNH RANH
TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG)
KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
THỚI HÒA
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
THANH NIÊN
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27)
ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | |
|
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12)
THỚI HÒA → CUỐI HẺM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14)
THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH)
VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA)
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG)
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13)
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT)
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ trình bày một cách khách quan và trung lập các mức giá cụ thể, giúp người đọc có cơ sở tham khảo vững chắc cho các hoạt động mua bán, định giá bất động sản.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc được xây dựng dựa trên nhiều loại hình sử dụng đất khác nhau, phản ánh sự đa dạng trong cơ cấu quỹ đất của địa phương. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các loại đất, từ những loại đất có giá trị thương mại, sinh lời cao cho đến các loại đất phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.
Phạm vi giá chung của toàn xã dao động rất rộng, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất chuyên dụng, lên đến mức cao nhất là 36.500.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt về mục đích sử dụng, vị trí mặt tiền và tiềm năng khai thác của từng lô đất.
Việc phân loại đất đóng vai trò then chốt trong việc định giá. Mỗi loại đất có một khung giá đặc thù, phản ánh giá trị sử dụng và tiềm năng kinh tế của nó.
Đất ở và đất ở tại nông thôn là nhóm có giá trị cao nhất. Trong đó, đất ở có mức giá dao động từ 6.800.000 VND/m² đến 36.500.000 VND/m². Mức giá tối đa này thường áp dụng cho các lô đất mặt tiền đường lớn, vị trí kinh doanh thuận lợi. Trong khi đó, đất ở tại nông thôn có phạm vi giá từ 0 VND/m² đến 15.000.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa hai loại này cho thấy yếu tố "đất ở đô thị" hay quy hoạch khu dân cư tập trung có tác động rõ rệt đến giá trị.
Nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ sản xuất, kinh doanh cũng có giá trị đáng kể. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 2.700.000 VND/m² đến 14.600.000 VND/m². Đất thương mại, dịch vụ có phổ giá rất rộng, từ 65.000 VND/m² lên đến 12.300.000 VND/m², điều này có thể do sự khác biệt lớn về vị trí mặt tiền và quy mô phù hợp cho hoạt động thương mại. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có giá trần thấp hơn, ở mức 5.163.000 VND/m².
Nhóm đất nông nghiệp và chuyên dụng có mức giá thấp hơn hẳn, phù hợp với mục đích sản xuất nguyên thủy và ít có khả năng chuyển đổi. Đất chăn nuôi tập trung có giá tối đa 1.260.000 VND/m². Đất trồng cây lâu năm có giá lên đến 840.000 VND/m². Các loại đất như đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản đều có chung mức giá trần là 700.000 VND/m². Đất làm muối và đất rừng đặc dụng có mức giá cao nhất trong nhóm này là 560.000 VND/m².
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về khung giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 6.800.000 | 36.500.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 0 | 15.000.000 |
| Đất SX, KD phi nông nghiệp | 2.700.000 | 14.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | 12.300.000 |
| Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 0 | 5.163.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi lô đất tọa lạc. Sự khác biệt về vị trí đường tạo ra các nhóm giá trị riêng biệt.
Phân tích cho thấy, các tuyến đường được xác định là có nhóm giá cao nhất bao gồm: VĨNH LỘC, QUÁCH ĐIÊU, và THANH NIÊN. Trong đó, tuyến đường VĨNH LỘC ghi nhận mức giá cao kỷ lục 36.500.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Điều này khẳng định đây là một trong những trục đường chính, có vị trí quan trọng và hoạt động kinh tế sôi động nhất tại xã.
Ngược lại, các mức giá thấp hơn thường tập trung ở những khu vực được đánh giá "toàn bộ" – có thể hiểu là các khu vực nội đồng, đường nhánh nhỏ, hoặc vị trí không tiếp giáp mặt tiền các trục đường lớn. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường trung tâm và nhóm đường "toàn bộ" này là rất lớn, lên đến hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất ở. Biên độ giá này minh họa rõ nét quy luật "nhất cận thị" trong bất động sản, nơi giá trị chủ yếu được tạo ra từ lợi thế về mặt bằng và khả năng tiếp cận.
Một yếu tố định giá then chốt khác trong cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ điển hình được thể hiện trên tuyến đường VĨNH LỘC. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 36.500.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 11.680.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này lên đến 3.13 lần.
Con số này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và đầu tư. Nó cho thấy phần lớn giá trị thương mại và tiện ích được tập trung ở những mét đất mặt tiền. Sự sụt giảm mạnh về giá khi lùi sâu vào bên trong phản ánh sự giảm thiểu về khả năng hiển thị, tiếp cận trực tiếp từ đường chính và tiềm năng cho hoạt động kinh doanh. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ chênh lệch này giúp đánh giá đúng mức chi phí bỏ ra so với lợi ích nhận được giữa một lô đất mặt tiền và một lô đất trong hẻm.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc phản ánh một cơ cấu giá đa dạng và phân hóa rõ rệt. Giá trị đỉnh cao thuộc về đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa, với mức kỷ lục 36.500.000 VND/m² trên tuyến đường VĨNH LỘC. Các tuyến đường QUÁCH ĐIÊU và THANH NIÊN cũng nằm trong nhóm có giá trị cao. Sự chênh lệch giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía sau là rất lớn, điển hình với tỷ lệ gấp 3.13 lần trên cùng một tuyến đường. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp và sản xuất có mức giá phổ biến dưới 1.500.000 VND/m², cho thấy sự khác biệt hoàn toàn về mục đích sử dụng và tiềm năng.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Xã Vĩnh Lộc, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu mạnh mẽ và dữ liệu cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.