Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 301 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)
NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)
NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐH.701
THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.701
THỬA ĐÁT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 → ĐH.704 (NGÃ 3 ĐỊNH AN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐH.701
GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐH.701
GIAO LỘ LÊ HỒNG PHONG VÀ NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐH.704
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
ĐH.702
CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.702
CẦU MỚI → CHÙA THÁI SƠN NÚI CẬU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐH.703
ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.703
ĐH.702 (NGÃ 3 CẦU MỚI) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
ĐH.704
GIÁP RANH KDC ĐỊNH HIỆP → CẦU SẮT LÀNG 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐH.704
CẦU SẮT LÀNG 14 → RANH XÃ MINH THẠNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.708
RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.708
RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.708
RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.708
RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.709
ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
ĐH.709
ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.709
ĐT.744 (NGÃ 3 VỊNH ÔNG VÕ) → GIÁP RANH XÃ THANH AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.710
ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐH.710
ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.710
ĐT.744 (NGÃ 3 ĐƯỜNG KIỂM) → ĐH.702
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.715
ĐH.704 (NGÃ 3 LÀNG 18 ĐỊNH AN) → ĐT.750
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐỊNH AN 89
ĐT.744 → ĐH.704
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 300.000 240.000 192.000
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Dầu Tiếng

Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng đất, dẫn đến biên độ giá rất rộng. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các loại hình đất đai khác nhau, từ đất ở đô thị cho đến các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại đất mà còn phụ thuộc lớn vào vị trí cụ thể trên các tuyến đường.

Phân tích tổng thể cho thấy, đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, với giá trị tối thiểu là 1.900.000 VND/m² và có thể lên tới 9.700.000 VND/m². Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng sản xuất có mức giá thấp hơn rất nhiều, phổ biến dưới 500.000 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố mục đích sử dụng trong việc định giá bất động sản.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân loại đất đai là yếu tố nền tảng quyết định khung giá. Dưới đây là phân tích chi tiết cho từng nhóm:

Đất ở: Đây là nhóm đất có giá trị cao nhất tại Xã Dầu Tiếng. Mức giá dao động từ 1.900.000 VND/m² đến 9.700.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lớn này (7.800.000 VND/m²) chủ yếu đến từ vị trí mặt tiền trên các tuyến đường khác nhau. Mức giá 9.700.000 VND/m² đại diện cho các vị trí đắc địa nhất.

Đất thương mại, dịch vụ: Nhóm đất này có phổ giá rộng, từ 500.000 VND/m² đến 5.100.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá sàn và giá trần lên tới 4.600.000 VND/m², phản ánh tiềm năng kinh doanh rất khác biệt tùy thuộc vào vị trí và quy mô.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất cho mục đích này nằm trong khoảng 700.000 VND/m² đến 3.600.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với các hoạt động sản xuất, kho bãi hoặc xưởng.

Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp: Đây là nhóm có giá thấp nhất. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 870.000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: 0 - 580.000 VND/m².
  • Đất rừng sản xuất: 0 - 480.000 VND/m².
  • Đất trồng lúa: 0 - 480.000 VND/m².
  • Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất làm muối: 0 - 384.000 VND/m².

Việc có mức giá sàn là 0 VND/m² ở một số loại đất có thể liên quan đến các khu vực có hạn chế về chuyển nhượng hoặc sử dụng đặc thù theo quy định.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Dầu Tiếng

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 1.900.000 9.700.000
Đất thương mại, dịch vụ 500.000 5.100.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 700.000 3.600.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất trồng lúa 0 480.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất làm muối 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Cùng một loại đất, nhưng giá trị có thể thay đổi đáng kể khi nằm trên các tuyến đường khác nhau. Phân tích dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng.

Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như ĐỘC LẬP, ĐƯỜNG 13/3, và HÙNG VƯƠNG thường xuyên xuất hiện với mức giá cao nhất cho loại đất ở. Điều này cho thấy đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, được ưa chuộng cho mục đích sinh sống và có thể là kinh doanh. Ví dụ, mức giá 9.700.000 VND/m² được ghi nhận tại tuyến đường ĐỘC LẬP.

Nhóm tuyến đường có giá thấp: Trái ngược với nhóm trên, khu vực được ghi nhận là "Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV)" có mức giá phổ biến ở nhóm thấp. Điều này có thể phản ánh đặc điểm của khu vực này, có thể thiên về các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc nằm ở vị trí ít thuận lợi hơn so với các trục đường trung tâm.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trên bản đồ địa chính. Một lô đất ở có thể có giá trị gấp nhiều lần nếu nằm trên tuyến ĐỘC LẬP so với khi nằm trong các khu vực khác.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất được phân loại theo vị trí, trong đó vị trí 1 là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường, có giá trị cao nhất. Các vị trí càng sâu (vị trí 2, 3, 4...) thì giá trị càng giảm dần.

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ ràng cho điều này:

  • Trên tuyến đường ĐỘC LẬP, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 9.700.000 VND/m².
  • Trong khi đó, cũng trên tuyến này, giá đất ở vị trí 4 chỉ còn 3.104.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là, trên tuyến đường ĐỘC LẬP, một mét vuông đất mặt tiền có giá trị tương đương với hơn 3 mét vuông đất ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này phản ánh đúng quy luật thị trường: vị trí mặt tiền mang lại khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh vượt trội, từ đó được định giá cao hơn rất nhiều so với các lô đất phía sau.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Đất ở luôn dẫn đầu về giá trị, với mức cao nhất lên tới 9.700.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như ĐỘC LẬP. Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá phổ biến dưới 500.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí lô đất (mặt tiền so với vị trí sâu) tạo ra sự khác biệt giá đáng kể, có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chính xác và cập nhật nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Dầu Tiếng.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-dau-tieng

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.