Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 301 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | |
|
THỐNG NHẤT
NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
TỰ DO
VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
THỐNG NHẤT
NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
TỰ DO
VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
TRẦN PHÚ
NGÃ 3 NGÂN HÀNG NNPTNT (THỐNG NHẤT) → ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CỬA HÀNG CÔNG NHÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | |
|
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | |
|
ĐỘC LẬP
NGÃ 3 CÂY XĂNG (NGÔ VĂN TRỊ) → CẦU CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 13/3
CẦU TÀU → NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3) → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG KIM ĐỒNG, ĐOÀN THỊ LIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
THỐNG NHẤT (NGÃ 3 VP CTY CAO SU) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
YẾT KIÊU
THỐNG NHẤT (NGÃ 3 GẦN VÒNG XOAY CÂY KEO) → GIẢI PHÓNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
PHẠM THỊ HOA
NGÃ 3 BƯU ĐIỆN HUYỆN (TRẦN PHÚ) → XƯỞNG CHÉN I (TRẦN HƯNG ĐẠO)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐT.744
RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐT.744
RANH XÃ THANH AN - DẦU TIẾNG → CẦU SUỐI DỨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → ĐH.710
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐƯỜNG 13/3 (KHU PHỐ 5) → LÊ HỒNG PHONG (MIẾU ÔNG HỔ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744)
NGÃ 4 CẦU CÁT → NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
PHẠM HÙNG
ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRẦN PHÚ → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
TRẦN VĂN TRÀ
TRẦN HƯNG ĐẠO (NGÃ 3 KP 4A) → ĐƯỜNG 13/3 (CẦU TÀU)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN PHÚ → KIM ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
PHẠM HÙNG
ĐỘC LẬP (NGÃ 3 TÒA ÁN CŨ) → NGÔ QUYỀN (NGÃ 3 ĐÌNH THẦN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
HÙNG VƯƠNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
TRẦN PHÚ (NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II) → CẦU RẠCH SƠN ĐÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN VĂN TRỖI → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
KIM ĐỒNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B)
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN → SÂN BAY CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGÃ 3 CẦU ĐÚC (LÊ HỒNG PHONG) → TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC DẦU TIẾNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
TRẦN PHÚ
ĐƯỜNG 13/3 (NGÃ 4 CH CÔNG NHÂN) → NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
TRẦN PHÚ
NGÃ 3 XƯỞNG CHÉN II (NGUYỄN VĂN LINH) → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG (N7)
NGÃ 4 NGÂN HÀNG (THỐNG NHẤT) → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ LÔ 59 ĐẾN LÔ 78 NT TRẦN VĂN LƯU
ĐT.744 → ĐH.704
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
TỰ DO
VÒNG XOAY ĐƯỜNG ĐỘC LẬP → NGÃ 3 CÂY XOÀI (THỐNG NHẤT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
THỐNG NHẤT
NGÃ 3 CHỢ SÁNG (THỐNG NHẤT) → NGÃ 4 CÂY KEO (ĐƯỜNG 13/3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 3 ĐÌNH THẦN (TRẦN HƯNG ĐẠO) → NGUYỄN VĂN LINH (NGÃ 3 CÂY THỊ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
VĂN CÔNG KHAI
ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC
TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC
TRẦN PHÚ → TRẦN VĂN LẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
VĂN CÔNG KHAI
ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
TRẦN VĂN LẮC
NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Dầu Tiếng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng đất, dẫn đến biên độ giá rất rộng. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các loại hình đất đai khác nhau, từ đất ở đô thị cho đến các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại đất mà còn phụ thuộc lớn vào vị trí cụ thể trên các tuyến đường.
Phân tích tổng thể cho thấy, đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, với giá trị tối thiểu là 1.900.000 VND/m² và có thể lên tới 9.700.000 VND/m². Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng sản xuất có mức giá thấp hơn rất nhiều, phổ biến dưới 500.000 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố mục đích sử dụng trong việc định giá bất động sản.
Việc phân loại đất đai là yếu tố nền tảng quyết định khung giá. Dưới đây là phân tích chi tiết cho từng nhóm:
Đất ở: Đây là nhóm đất có giá trị cao nhất tại Xã Dầu Tiếng. Mức giá dao động từ 1.900.000 VND/m² đến 9.700.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lớn này (7.800.000 VND/m²) chủ yếu đến từ vị trí mặt tiền trên các tuyến đường khác nhau. Mức giá 9.700.000 VND/m² đại diện cho các vị trí đắc địa nhất.
Đất thương mại, dịch vụ: Nhóm đất này có phổ giá rộng, từ 500.000 VND/m² đến 5.100.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá sàn và giá trần lên tới 4.600.000 VND/m², phản ánh tiềm năng kinh doanh rất khác biệt tùy thuộc vào vị trí và quy mô.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất cho mục đích này nằm trong khoảng 700.000 VND/m² đến 3.600.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với các hoạt động sản xuất, kho bãi hoặc xưởng.
Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp: Đây là nhóm có giá thấp nhất. Cụ thể:
Việc có mức giá sàn là 0 VND/m² ở một số loại đất có thể liên quan đến các khu vực có hạn chế về chuyển nhượng hoặc sử dụng đặc thù theo quy định.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Dầu Tiếng
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.900.000 | 9.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 5.100.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 700.000 | 3.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất làm muối | 0 | 384.000 |
Cùng một loại đất, nhưng giá trị có thể thay đổi đáng kể khi nằm trên các tuyến đường khác nhau. Phân tích dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường tại Xã Dầu Tiếng.
Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như ĐỘC LẬP, ĐƯỜNG 13/3, và HÙNG VƯƠNG thường xuyên xuất hiện với mức giá cao nhất cho loại đất ở. Điều này cho thấy đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, được ưa chuộng cho mục đích sinh sống và có thể là kinh doanh. Ví dụ, mức giá 9.700.000 VND/m² được ghi nhận tại tuyến đường ĐỘC LẬP.
Nhóm tuyến đường có giá thấp: Trái ngược với nhóm trên, khu vực được ghi nhận là "Xã Dầu Tiếng (Khu vực IV)" có mức giá phổ biến ở nhóm thấp. Điều này có thể phản ánh đặc điểm của khu vực này, có thể thiên về các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc nằm ở vị trí ít thuận lợi hơn so với các trục đường trung tâm.
Sự chênh lệch giữa hai nhóm này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trên bản đồ địa chính. Một lô đất ở có thể có giá trị gấp nhiều lần nếu nằm trên tuyến ĐỘC LẬP so với khi nằm trong các khu vực khác.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất được phân loại theo vị trí, trong đó vị trí 1 là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường, có giá trị cao nhất. Các vị trí càng sâu (vị trí 2, 3, 4...) thì giá trị càng giảm dần.
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ ràng cho điều này:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là, trên tuyến đường ĐỘC LẬP, một mét vuông đất mặt tiền có giá trị tương đương với hơn 3 mét vuông đất ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này phản ánh đúng quy luật thị trường: vị trí mặt tiền mang lại khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh vượt trội, từ đó được định giá cao hơn rất nhiều so với các lô đất phía sau.
Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Đất ở luôn dẫn đầu về giá trị, với mức cao nhất lên tới 9.700.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như ĐỘC LẬP. Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá phổ biến dưới 500.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí lô đất (mặt tiền so với vị trí sâu) tạo ra sự khác biệt giá đáng kể, có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chính xác và cập nhật nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Dầu Tiếng.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.