Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34 bảng giá đất thổ cư tại Xã Xuân Sơn, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Xuân Sơn, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Xuân Sơn, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.154.000 | 2.577.000 | 2.062.000 | 1.649.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.546.000 | 1.773.000 | 1.418.000 | 1.135.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.062.000 | 1.031.000 | 825.000 | 660.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.857.000 | 929.000 | 743.000 | 594.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.711.000 | 856.000 | 684.000 | 548.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.711.000 | 856.000 | 684.000 | 548.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.546.000 | 773.000 | 618.000 | 495.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.418.000 | 709.000 | 567.000 | 454.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.393.000 | 697.000 | 557.000 | 446.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 532.000 | 426.000 | 340.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 429.000 | 343.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 429.000 | 343.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
684.000 | 342.000 | 274.000 | 219.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
684.000 | 342.000 | 274.000 | 219.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
684.000 | 342.000 | 274.000 | 219.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
684.000 | 342.000 | 274.000 | 219.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 | ||
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
513.000 | 257.000 | 205.000 | 164.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
513.000 | 257.000 | 205.000 | 164.000 | |
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
405.000 | 203.000 | 162.000 | 130.000 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Xuân Sơn, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường chính. Dữ liệu được trình bày sẽ là công cụ hữu ích cho những ai đang tìm hiểu, định giá hoặc có ý định giao dịch bất động sản tại địa bàn này.
Bảng giá đất Xã Xuân Sơn được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình và vị trí đất đai trong cùng một đơn vị hành chính. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², cho phép so sánh trực tiếp giữa các lô đất có diện tích khác nhau.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá là sự phân hóa rõ rệt giữa các loại đất. Trong đó, đất ở có mức giá cao nhất, với giá trị tối thiểu bắt đầu từ 1.649.000 VND/m² và có thể lên tới 5.154.000 VND/m². Ngược lại, các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí một số loại có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².
Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá trị rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phụ thuộc chủ yếu vào mục đích sử dụng.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Mức giá tối thiểu cho loại đất này là 1.649.000 VND/m², trong khi mức tối đa lên đến 5.154.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí và các yếu tố liên quan đến tuyến đường có tác động rất lớn đến giá trị của đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở. Giá trị dao động từ 660.000 VND/m² đến 2.062.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá tối thiểu và tối đa cũng khá lớn, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng kinh doanh giữa các vị trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 405.000 VND/m² đến 1.546.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với mục đích sử dụng chuyên biệt cho sản xuất và kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng có mức giá thấp nhất. Cụ thể:
Đáng chú ý, nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m², điều này thường áp dụng cho các vị trí có điều kiện canh tác, địa hình hoặc khả năng tiếp cận hạn chế.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Xuân Sơn
| Loại đất | Giá tối thiểu (VND/m²) | Giá tối đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.649.000 | 5.154.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 660.000 | 2.062.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 | 1.546.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
Giá đất tại Xã Xuân Sơn không chỉ phân hóa theo loại đất mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Có sự khác biệt rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào một số trục đường chính. Các tuyến đường như ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH và ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất, lên tới 5.154.000 VND/m². Đây có thể là những trục giao thông quan trọng, có mật độ hoạt động kinh tế - xã hội cao.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn bao gồm các khu vực và tuyến đường có điều kiện tiếp cận hoặc quy mô khiêm tốn hơn. Cụ thể, khu vực được quy định là "Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)" và nhóm "CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN" thuộc địa bàn xã thường có mức giá áp dụng thấp nhất trong bảng. Sự chênh lệch này minh họa cho nguyên tắc phổ biến: vị trí mặt tiền trên các trục chính luôn được định giá cao hơn so với các vị trí trong ngõ hẻm hoặc trên các tuyến đường nhỏ.
Một yếu tố định giá quan trọng khác trong bảng giá đất Xã Xuân Sơn là sự phân loại vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh chứng rõ ràng qua ví dụ cụ thể trên tuyến ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 5.154.000 VND/m². Trong khi đó, ở vị trí 4 (có thể là vị trí trong cùng hoặc cách xa mặt đường chính), giá đất chỉ còn 1.649.000 VND/m².
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa rất lớn trong việc định giá tài sản. Nó cho thấy một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có cùng diện tích và loại đất nhưng nằm ở vị trí sâu bên trong. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại so với vị trí bên trong.
Bảng giá đất Xã Xuân Sơn thể hiện sự đa dạng và phân hóa rõ rệt dựa trên ba yếu tố chính: loại hình sử dụng đất, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường. Trong đó, đất ở luôn có giá trị cao nhất, với mức giá tối đa được ghi nhận là 5.154.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, cây hằng năm có mức giá tối đa phổ biến ở 480.000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía trong (vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới 3.13 lần, một con số có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá và ra quyết định đầu tư.
Để có thông tin chi tiết về bảng giá áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc có thể truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu bảng giá và các dữ liệu quy hoạch minh bạch, giúp đưa ra những quyết định chính xác khi tìm hiểu về bất động sản tại Xã Xuân Sơn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.