Bảng giá đất Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 98 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000 3.095.000 2.476.000 1.981.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.157.000 2.579.000 2.063.000 1.650.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.157.000 2.579.000 2.063.000 1.650.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.157.000 2.579.000 2.063.000 1.650.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.157.000 2.579.000 2.063.000 1.650.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 2.578.000 2.062.000 1.650.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.642.000 2.321.000 1.857.000 1.485.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.309.000 1.655.000 1.324.000 1.059.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.235.000 1.618.000 1.294.000 1.035.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.235.000 1.618.000 1.294.000 1.035.000
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH (CŨ) - HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.588.000 1.294.000 1.035.000 828.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.476.000 1.238.000 990.000 792.000
ĐƯỜNG KIM LONG - CẦU SẮT
QUỐC LỘ 56 → CẦU SẮT, THỊ TRẤN KIM LONG CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.124.000 899.000 719.000
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (THUỘC ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KIM LONG CŨ)
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ XÃ LÁNG LỚN CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.124.000 899.000 719.000
ĐƯỜNG KIM LONG – LÁNG LỚN
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU CHÂU THÀNH → ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.124.000 899.000 719.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN KIM LONG CŨ - GIÁP RANH XÃ QUẢNG THÀNH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.124.000 899.000 719.000
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH THỊ TRẤN KIM LONG CŨ → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.247.000 1.124.000 899.000 719.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
CẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.149.000 1.075.000 860.000 688.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.063.000 1.032.000 825.000 660.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.063.000 1.032.000 825.000 660.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.063.000 1.032.000 825.000 660.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.063.000 1.032.000 825.000 660.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.062.000 1.031.000 825.000 660.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.857.000 929.000 743.000 594.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.857.000 929.000 743.000 594.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.857.000 929.000 743.000 594.000
ĐƯỜNG KIM LONG – QUẢNG THÀNH
ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.798.000 899.000 719.000 575.000
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
TỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.719.000 860.000 688.000 550.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.719.000 860.000 688.000 550.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH
TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.719.000 860.000 688.000 550.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ BÀU CHINH CŨ
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH CŨ → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.714.000 857.000 686.000 548.000
QUỐC LỘ 56
TỪ ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
QUỐC LỘ 56
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → HẾT RANH NHÀ THỜ KIM LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN → GIÁP RANH THÀNH PHỐ PHÚ MỸ CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.393.000 697.000 557.000 446.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH
RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ VÀ TT NGÃI GIAO CŨ → NGÃ 3 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.393.000 697.000 557.000 446.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 675.000 540.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 675.000 540.000 432.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÀU CHINH CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÀU CHINH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,56 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.324.000 662.000 530.000 424.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.294.000 647.000 518.000 414.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.294.000 647.000 518.000 414.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, giúp người đọc có cơ sở vững chắc để tham khảo, so sánh và đánh giá trong các hoạt động liên quan đến bất động sản tại địa bàn này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Kim Long

Bảng giá đất Xã Kim Long được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng sử dụng khác nhau. Đơn vị tính giá được sử dụng xuyên suốt là VND/m².

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá là sự phân hóa rõ rệt theo "vị trí". Thông thường, vị trí 1 là các lô đất tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường chính, có giá trị cao nhất. Các vị trí càng sâu (vị trí 2, 3, 4...) thì giá đất có xu hướng giảm dần. Sự chênh lệch này là yếu tố then chốt khi phân tích giá trị bất động sản trên cùng một con đường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Kim Long được quy định riêng cho từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá từ thấp nhất đến cao nhất cho từng loại đất.

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.714.000 6.190.000
Đất thương mại, dịch vụ 686.000 2.476.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 405.000 1.857.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 1.714.000 VND/m² và đỉnh lên tới 6.190.000 VND/m². Con số 6.190.000 VND/m² thể hiện mức giá tối đa có thể đạt được cho đất ở tại những vị trí đắc địa nhất. Sự chênh lệch lớn giữa giá sàn và giá trần (4.476.000 VND/m²) cho thấy yếu tố vị trí cụ thể có tác động cực kỳ mạnh mẽ đến giá trị đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 686.000 đến 2.476.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn đáng kể so với đất ở, chỉ bằng khoảng 40% so với mức cao nhất của đất ở (2.476.000 so với 6.190.000 VND/m²). Điều này phản ánh quy định về giá cho mục đích kinh doanh thương mại tại địa bàn.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 405.000 đến 1.857.000 VND/m². Giá trị này phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và cho thuê mặt bằng sản xuất.

Các nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất rừng đặc dụng có mức giá sàn là 0 VND/m² và giá trần không vượt quá 870.000 VND/m². Mức giá trần cao nhất trong nhóm này thuộc về đất chăn nuôi tập trung (870.000 VND/m²). Các loại đất trồng lúa, rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản có cùng mức giá trần là 480.000 VND/m². Sự khác biệt về giá trần giữa các loại đất nông nghiệp thể hiện sự đánh giá khác nhau về hiệu quả kinh tế trên từng loại hình sử dụng đất.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích dữ liệu cho thấy sự tập trung giá trị cao tại các tuyến đường huyết mạch. Cụ thể, QUỐC LỘ 56 xuất hiện liên tục trong nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất. Điều này là hoàn toàn dễ hiểu vì quốc lộ thường đóng vai trò là trục giao thông chính, mang lại khả năng tiếp cận và hiển thị cao nhất, từ đó kéo theo giá trị đất đai, đặc biệt là đất ở và đất thương mại.

Ngược lại, nhóm các tuyến đường có mức giá thấp hơn tập trung vào các khu vực được quy định chung. Ví dụ điển hình là Xã Kim Long (Khu vực IV) và nhóm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM LONG. Các tuyến đường trong nhóm này thường là đường nội bộ, hẻm, hoặc đường có vị trí không thuận lợi bằng các trục chính, dẫn đến mức giá được định ở nhóm thấp hơn.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa rõ ràng nguyên tắc: vị trí mặt tiền trên trục đường lớn, quan trọng luôn được định giá cao hơn so với vị trí trong các ngõ hẻm hoặc đường nhỏ.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là sự khác biệt giữa các vị trí. Như đã đề cập, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ cụ thể và rõ nét nhất được ghi nhận trên QUỐC LỘ 56. Tại đây:

  • Giá đất vị trí 16.190.000 VND/m².
  • Giá đất vị trí 41.981.000 VND/m².

Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 4.209.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) được tính toán là khoảng 3.12 lần. Điều này có nghĩa là giá đất tại vị trí mặt tiền trực tiếp trên Quốc lộ 56 cao gấp hơn ba lần so với giá đất tại vị trí thứ 4 tính từ mặt đường vào. Con số 3.12 lần này là một minh chứng định lượng rất rõ ràng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản, đặc biệt tại các trục đường có giá trị cao.

Sự chênh lệch này không chỉ phản ánh lợi thế về giao thông, kinh doanh mà còn cả về tiện ích và khả năng khai thác thương mại. Đất ở vị trí 1 có thể dễ dàng sử dụng cho mục đích kinh doanh, dịch vụ mặt đường, trong khi đất ở các vị trí sâu hơn chủ yếu phù hợp cho mục đích ở hoặc sản xuất.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Kim Long thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể được tóm tắt như sau:

  • Giá cao nhất: Thuộc về đất ở tại vị trí đắc địa, đạt ngưỡng 6.190.000 VND/m² (trên QUỐC LỘ 56).
  • Chênh lệch vị trí lớn nhất: Được ghi nhận trên QUỐC LỘ 56 với tỷ lệ chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 lên tới 3.12 lần (từ 6.190.000 VND/m² xuống còn 1.981.000 VND/m²).
  • Nhóm đất có giá thấp: Các loại đất nông nghiệp và đất rừng có mức giá trần dao động từ 384.000 đến 870.000 VND/m².

Phân tích trên cung cấp bức tranh tổng quan về khung giá. Để có thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm vị trí chi tiết, loại đất và mức giá áp dụng, bạn đọc nên truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin quy hoạch chi tiết, giúp đưa ra những quyết định đầu tư và mua bán dựa trên dữ liệu đầy đủ và cập nhật.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-kim-long

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.