Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 525 bảng giá đất thổ cư tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐƯỜNG SỐ 81
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG SỐ 45
LIÊU BÌNH HƯƠNG → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → KÊNH N46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐƯỜNG SỐ 47
LÊ THỊ SIÊNG → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐƯỜNG SỐ 15
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 41
ĐƯỜNG SỐ 43 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 43
ĐƯỜNG SỐ 45 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG 405
ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000