Bảng giá đất Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 101 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN (TOÀN TUYẾN), XÃ LONG SƠN
CẦU BA NANH THÔN 10 → DỰ ÁN TỔ HỢP HÓA DẦU MIỀN NAM THÔN 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
ĐƯỜNG LONG SƠN - CÁI MÉP
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → SÔNG RẠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Long Sơn

Bảng giá đất Xã Long Sơn được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi phân tích bao gồm toàn bộ các tuyến đường và đoạn đường trong đơn vị hành chính này. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về tiềm năng và giá trị sử dụng.

Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m². Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 12,000,000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp nhất là 0 VND/m². Sự phân hóa này cho thấy thị trường đất đai tại Long Sơn đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu từ sản xuất, kinh doanh đến sinh hoạt.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá trị đất đai tại Xã Long Sơn biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá của các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 3,840,000 12,000,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,152,000 3,600,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,075,000 3,360,000
Đất trồng cây lâu năm 0 580,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 480,000
Đất rừng sản xuất 0 480,000
Đất rừng đặc dụng 0 384,000
Đất rừng phòng hộ 0 384,000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 3,840,000 VND/m² và mức trần lên tới 12,000,000 VND/m². Chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên tới 8,160,000 VND/m², cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở.

Nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ sản xuất, kinh doanh bao gồm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpĐất thương mại, dịch vụ có giá trị thấp hơn đất ở đáng kể. Cụ thể, đất sản xuất kinh doanh có giá dao động từ 1,152,000 đến 3,600,000 VND/m², trong khi đất thương mại dịch vụ có khoảng giá từ 1,075,000 đến 3,360,000 VND/m². Sự tương đồng về biên độ giá giữa hai nhóm này phản ánh giá trị khai thác kinh tế tương đương trong khu vực.

Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp, bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa và các loại đất rừng, có mức giá thấp hơn rất nhiều. Mức giá cao nhất trong nhóm này là 580,000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm), và phổ biến ở mức 0 VND/m² cho giá thấp nhất. Số liệu này cho thấy giá trị sử dụng cho mục đích nông lâm nghiệp tại khu vực được định giá thấp so với các mục đích thổ cư và kinh doanh.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau.

Một số tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, thường tập trung cho loại hình đất ở. Các tuyến này bao gồm:

  • ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN (TOÀN TUYẾN): Đây là tuyến có mức giá đất ở cao kỷ lục, lên đến 12,000,000 VND/m².
  • ĐƯỜNG LONG SƠN - CÁI MÉP
  • TUYẾN TRƯỜNG SA

Ngược lại, nhóm các tuyến đường hoặc khu vực có mức giá thấp nhất chủ yếu thuộc về các phân khu được quy định chung, điển hình là Xã Long Sơn (Khu vực IV). Tại đây, giá đất cho các loại hình như đất ở hay đất sản xuất kinh doanh thường ở mức thấp trong biên độ chung của toàn xã.

Sự chênh lệch này minh chứng cho quy luật "vị trí, vị trí và vị trí" trong bất động sản. Các tuyến đường huyết mạch, kết nối với khu công nghiệp hoặc có vị trí thuận lợi luôn có bảng giá áp ở mức cao, trong khi các khu vực nội tại, ít tiếp giáp mặt tiền chính có mức giá thấp hơn.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một điểm đáng chú ý trong bảng giá đất Long Sơn là sự khác biệt rất lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4) trên cùng một tuyến.

Một ví dụ cụ thể minh họa rõ ràng cho điều này là trên ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN (TOÀN TUYẾN). Tại đây:

  • Giá đất ở vị trí 112,000,000 VND/m².
  • Giá đất ở vị trí 43,840,000 VND/m².

Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 8,160,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí thứ 4. Số liệu này phản ánh giá trị thương mại và khả năng khai thác cao của vị trí mặt tiền so với các lô đất phía trong, nơi có thể bị hạn chế về khả năng tiếp cận và tầm nhìn.

Hiện tượng này không phải là cá biệt mà là một mô hình chung trên hầu hết các tuyến đường. Sự chênh lệch này là yếu tố then chốt mà người mua bán cần lưu ý khi định giá một lô đất cụ thể, vì cùng một địa chỉ tuyến đường nhưng vị trí thứ tự lô đất khác nhau có thể dẫn đến sự khác biệt về giá trị lên tới hàng triệu đồng trên mỗi mét vuông.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Long Sơn thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể được tóm tắt như sau:

  • Giá cao nhất: 12,000,000 VND/m² cho đất ở tại vị trí 1 trên ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN.
  • Giá phổ biến của đất ở: Dao động từ 3,840,000 VND/m² đến 12,000,000 VND/m².
  • Giá đất sản xuất, kinh doanh: Từ 1,075,000 VND/m² đến 3,600,000 VND/m².
  • Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp: Từ 0 VND/m² đến 580,000 VND/m².
  • Chênh lệch vị trí điển hình: Giá đất mặt tiền (vị trí 1) có thể cao gấp hơn 3 lần so với đất ở vị trí thứ 4 trên cùng một tuyến.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá áp dụng cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất và các dữ liệu quy hoạch một cách đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Long Sơn.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-long-son

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.