Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 155 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
307.400.000 | 153.700.000 | 122.960.000 | 98.368.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
305.200.000 | 152.600.000 | 122.080.000 | 97.664.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.700.000 | 138.350.000 | 110.680.000 | 88.544.000 | |
|
MẠC ĐĨNH CHI
ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
276.700.000 | 138.350.000 | 110.680.000 | 88.544.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
NGUYỄN VĂN THỦ → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
266.500.000 | 133.250.000 | 106.600.000 | 85.280.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.800.000 | 130.400.000 | 104.320.000 | 83.456.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI → CẦU KIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
243.500.000 | 121.750.000 | 97.400.000 | 77.920.000 | |
|
NGUYỄN VĂN THỦ
HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
239.200.000 | 119.600.000 | 95.680.000 | 76.544.000 | |
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
234.100.000 | 117.050.000 | 93.640.000 | 74.912.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → ĐINH TIÊN HOÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
234.100.000 | 117.050.000 | 93.640.000 | 74.912.000 | |
|
PHÙNG KHẮC KHOAN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
229.000.000 | 114.500.000 | 91.600.000 | 73.280.000 | |
|
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
227.300.000 | 113.650.000 | 90.920.000 | 72.736.000 | |
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐIỆN BIÊN PHỦ → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
227.200.000 | 113.600.000 | 90.880.000 | 72.704.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐINH TIÊN HOÀNG → HAI BÀ TRƯNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
225.800.000 | 112.900.000 | 90.320.000 | 72.256.000 | |
|
NGUYỄN VĂN THỦ
MẠC ĐĨNH CHI → HOÀNG SA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
217.700.000 | 108.850.000 | 87.080.000 | 69.664.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
215.200.000 | 107.600.000 | 86.080.000 | 68.864.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
213.600.000 | 106.800.000 | 85.440.000 | 68.352.000 | |
|
THẠCH THỊ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
205.600.000 | 102.800.000 | 82.240.000 | 65.792.000 | |
|
NGUYỄN VĂN GIAI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
204.900.000 | 102.450.000 | 81.960.000 | 65.568.000 | |
|
TRẦN NHẬT DUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.500.000 | 99.250.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | |
|
TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.100.000 | 99.050.000 | 79.240.000 | 63.392.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
197.500.000 | 98.750.000 | 79.000.000 | 63.200.000 | |
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
VÕ THỊ SÁU → CẦU BÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
194.600.000 | 97.300.000 | 77.840.000 | 62.272.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 | |
|
MẠC ĐĨNH CHI
ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 | |
|
HOÀNG SA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
191.200.000 | 95.600.000 | 76.480.000 | 61.184.000 | |
|
TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
190.100.000 | 95.050.000 | 76.040.000 | 60.832.000 | |
|
MAI THỊ LỰU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
189.200.000 | 94.600.000 | 75.680.000 | 60.544.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
NGUYỄN VĂN THỦ → VÕ THỊ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
186.600.000 | 93.300.000 | 74.640.000 | 59.712.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
184.400.000 | 92.200.000 | 73.760.000 | 59.008.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 | |
|
ĐẶNG TẤT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.900.000 | 91.450.000 | 73.160.000 | 58.528.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.600.000 | 91.300.000 | 73.040.000 | 58.432.000 | |
|
PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
181.700.000 | 90.850.000 | 72.680.000 | 58.144.000 | |
|
TRẦN DOÃN KHANH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
181.300.000 | 90.650.000 | 72.520.000 | 58.016.000 | |
|
NGUYỄN THÀNH Ý
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
181.300.000 | 90.650.000 | 72.520.000 | 58.016.000 | |
|
TRẦN NGUYÊN ĐÁN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.700.000 | 87.850.000 | 70.280.000 | 56.224.000 | |
|
TRẦN QUANG KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.700.000 | 87.850.000 | 70.280.000 | 56.224.000 | |
|
HUỲNH KHƯƠNG NINH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
171.900.000 | 85.950.000 | 68.760.000 | 55.008.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI → CẦU KIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.500.000 | 85.250.000 | 68.200.000 | 54.560.000 | |
|
ĐẶNG DUNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
168.500.000 | 84.250.000 | 67.400.000 | 53.920.000 | |
|
NGUYỄN VĂN THỦ
HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
167.400.000 | 83.700.000 | 66.960.000 | 53.568.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 | |
|
MẠC ĐĨNH CHI
ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → ĐINH TIÊN HOÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
163.900.000 | 81.950.000 | 65.560.000 | 52.448.000 | |
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
163.900.000 | 81.950.000 | 65.560.000 | 52.448.000 | |
|
TRẦN QUÝ KHOÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.700.000 | 81.350.000 | 65.080.000 | 52.064.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.900.000 | 80.450.000 | 64.360.000 | 51.488.000 | |
|
NGUYỄN HUY TỰ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.600.000 | 80.300.000 | 64.240.000 | 51.392.000 | |
|
PHÙNG KHẮC KHOAN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu giá đất theo từng loại hình sử dụng và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.
Phân tích bảng giá đất Phường Tân Định cho thấy một sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình đất đai khác nhau. Giá đất được xác định dựa trên mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường, phản ánh rõ nét giá trị thị trường và tiềm năng khai thác của từng lô đất.
Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 307.400.000 VND/m², trong khi đó, mức giá thấp nhất có thể xuống tới 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp. Sự khác biệt này chủ yếu đến từ phân khúc đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại các vị trí đắc địa so với các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đặc biệt là nhóm đất nông nghiệp.
Dữ liệu cho thấy giá trị đất đai tại Phường Tân Định phân hóa mạnh theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 98.368.000 | 307.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 68.864.000 | 215.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59.008.000 | 184.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.440.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 0 | 960.000 |
Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất, với mức sàn là 98.368.000 VND/m² và mức trần lên tới 307.400.000 VND/m². Mức giá này phản ánh nhu cầu sinh sống cao và vị trí trung tâm của phường. Sự chênh lệch lớn giữa giá sàn và giá trần cho thấy yếu tố vị trí cụ thể trên các tuyến đường có ảnh hưởng quyết định đến giá trị đất ở.
Giá đất thương mại, dịch vụ dao động từ 68.864.000 VND/m² đến 215.200.000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn so với đất ở, nhưng vẫn ở ngưỡng rất cao, cho thấy tiềm năng kinh doanh và lợi nhuận từ các hoạt động thương mại tại các tuyến phố chính.
Phạm vi giá của loại đất này là từ 59.008.000 VND/m² đến 184.400.000 VND/m². So với đất thương mại, dịch vụ, mức giá sàn và trần đều thấp hơn, phù hợp với các hoạt động sản xuất, nhà xưởng hoặc kinh doanh có yêu cầu khác về mặt bằng.
Các loại đất như chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, đất rừng sản xuất và đất làm muối có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 2.160.000 VND/m². Sự khác biệt cực lớn về giá giữa nhóm đất này và nhóm đất phi nông nghiệp (ở, thương mại) cho thấy giá trị sử dụng và khả năng sinh lời được định giá hoàn toàn khác biệt trong khu vực đô thị.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu tác động mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi lô đất tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau.
Các tuyến đường như NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU và HAI BÀ TRƯNG được ghi nhận nằm trong nhóm có mức giá cao. Đặc biệt, trên tuyến đường NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU xuất hiện mức giá cao kỷ lục 307.400.000 VND/m² đối với đất ở. Con số này củng cố vị thế của những tuyến đường chính, có vị trí giao thông thuận lợi và hoạt động thương mại sầm uất.
Trái ngược với các tuyến đường chính, dữ liệu chỉ ra rằng "Phường Tân Định (Khu vực I)" xuất hiện trong nhóm các tuyến đường/khu vực có mức giá thấp. Điều này cho thấy ngay trong cùng một đơn vị hành chính, vẫn tồn tại sự khác biệt về giá trị đất đai giữa các vị trí, có thể do các yếu tố về hạ tầng, mật độ xây dựng hoặc đặc điểm cụ thể của từng khu vực.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu bên trong (ví dụ vị trí 4).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp từ mặt đường chính.
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 307.400.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 98.368.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này minh họa rõ ràng mức độ ảnh hưởng lớn của yếu tố "vị trí" đến giá trị một lô đất. Khoản chênh lệch lên tới hơn 209 triệu đồng trên mỗi mét vuông này chủ yếu đến từ lợi thế mặt tiền cho hoạt động kinh doanh và giá trị thẩm mỹ, tiện ích khi sử dụng làm đất ở.
Phân tích bảng giá đất Phường Tân Định cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rất lớn. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 307.400.000 VND/m² trên tuyến NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, trong khi giá đất thương mại, dịch vụ cao nhất là 215.200.000 VND/m². Ngược lại, các loại đất nông nghiệp có giá trị rất thấp, phổ biến dưới 2.160.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và đặc biệt là vị trí mặt tiền hay trong hẻm có ảnh hưởng quyết định, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Tân Định, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.