Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 148 bảng giá đất thổ cư tại Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.600.000 | 90.300.000 | 72.240.000 | 57.792.000 | |
|
TẠ UYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
171.100.000 | 85.550.000 | 68.440.000 | 54.752.000 | |
|
LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
159.300.000 | 79.650.000 | 63.720.000 | 50.976.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH → NGUYỄN THỊ NHỎ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
157.500.000 | 78.750.000 | 63.000.000 | 50.400.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 | |
|
MINH PHỤNG
3 THÁNG 2 → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
142.600.000 | 71.300.000 | 57.040.000 | 45.632.000 | |
|
HỒNG BÀNG
NGUYỄN THỊ NHỎ → TÂN HÓA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
141.700.000 | 70.850.000 | 56.680.000 | 45.344.000 | |
|
LÝ NAM ĐẾ
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 | |
|
TÂN KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.600.000 | 68.800.000 | 55.040.000 | 44.032.000 | |
|
HÀ TÔN QUYỀN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.600.000 | 68.800.000 | 55.040.000 | 44.032.000 | |
|
DƯƠNG TỬ GIANG
NGUYỄN CHÍ THANH → TRẦN QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.600.000 | 68.800.000 | 55.040.000 | 44.032.000 | |
|
TRẦN QUÝ
LÊ ĐẠI HÀNH → TẠ UYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.700.000 | 65.850.000 | 52.680.000 | 42.144.000 | |
|
PHÓ CƠ ĐIỀU
3 THÁNG 2 → TRẦN QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.700.000 | 65.850.000 | 52.680.000 | 42.144.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.700.000 | 65.850.000 | 52.680.000 | 42.144.000 | |
|
HÒA HẢO
LÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | |
|
NHẬT TẢO
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 | |
|
ĐỖ NGỌC THẠNH
NGUYỄN CHÍ THANH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.400.000 | 63.700.000 | 50.960.000 | 40.768.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 | |
|
ĐÀO NGUYÊN PHỔ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
125.200.000 | 62.600.000 | 50.080.000 | 40.064.000 | |
|
ĐẶNG MINH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.600.000 | 62.300.000 | 49.840.000 | 39.872.000 | |
|
PHÓ CƠ ĐIỀU
TRẦN QUÝ → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.200.000 | 62.100.000 | 49.680.000 | 39.744.000 | |
|
THÁI PHIÊN
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
THÁI PHIÊN
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
NGUYỄN THỊ NHỎ → 3 THÁNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
LÒ SIÊU
3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
TẠ UYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.800.000 | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | |
|
NGUYỄN BÁ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 | |
|
HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 | |
|
LÊ ĐẠI HÀNH
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
111.500.000 | 55.750.000 | 44.600.000 | 35.680.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
LÊ ĐẠI HÀNH → NGUYỄN THỊ NHỎ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.300.000 | 55.150.000 | 44.120.000 | 35.296.000 | |
|
TRẦN QUÝ
TẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.300.000 | 55.150.000 | 44.120.000 | 35.296.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
108.400.000 | 54.200.000 | 43.360.000 | 34.688.000 | |
|
THUẬN KIỀU
NGUYỄN CHÍ THANH → LÊ ĐẠI HÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
107.000.000 | 53.500.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | |
|
NHẬT TẢO
LÝ NAM ĐẾ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 | |
|
TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH → NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 | |
|
HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
PHÚ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | |
|
VĨNH VIỄN
LÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
103.200.000 | 51.600.000 | 41.280.000 | 33.024.000 | |
|
TẠ UYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.700.000 | 51.350.000 | 41.080.000 | 32.864.000 | |
|
THÁI PHIÊN
HÀN HẢI NGUYÊN → NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.400.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Minh Phụng được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất đáng kể, phản ánh đặc điểm thị trường và giá trị sử dụng khác nhau. Dữ liệu cho thấy một phạm vi giá rộng, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, chuyên dùng, lên đến mức cao nhất là 210.600.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa.
Sự phân hóa này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ rệt qua từng tuyến đường và thậm chí là từng vị trí (vị trí 1, 2, 3, 4) trên cùng một con đường. Việc nắm rõ cơ cấu giá này là bước đầu tiên quan trọng để đánh giá tiềm năng và giá trị thực của một lô đất.
Giá đất tại Phường Minh Phụng được quy định riêng biệt cho từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho các loại đất chính:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 67.392.000 | 210.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 47.168.000 | 147.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.008.000 | 109.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 960.000 |
| Đất làm muối | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 67.392.000 VND/m² và mức trần lên tới 210.600.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa giá thấp nhất và cao nhất (143.208.000 VND/m²) cho thấy yếu tố vị trí cụ thể đóng vai trò then chốt trong việc định giá đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 47.168.000 VND/m² đến 147.400.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này thấp hơn 63.200.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và quy định pháp lý liên quan.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá thấp hơn tiếp theo, từ 35.008.000 VND/m² đến 109.400.000 VND/m². Điều này phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắt đỏ như đất ở hay thương mại.
Nhóm các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng (như đất chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trồng cây hằng năm, rừng phòng hộ, làm muối, rừng đặc dụng) có mức giá rất thấp, dao động từ 0 đến 2.160.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² có thể áp dụng cho các trường hợp đất có hạn chế về sử dụng hoặc thuộc diện quản lý đặc biệt. Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất này và nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại) cho thấy rõ sự khác biệt về giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi lô đất tọa lạc. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau trong phường.
Một số tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao, điển hình là đường LÝ THƯỜNG KIỆT và 3 THÁNG 2. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 210.600.000 VND/m². Điều này phản ánh lợi thế về vị trí giao thông thuận lợi, khả năng tiếp cận và tiềm năng kinh doanh, sinh lời cao.
Ngược lại, nhóm các tuyến đường có mức giá thấp hơn được đề cập trong dữ liệu là Phường Minh Phụng (Khu vực I). Sự xuất hiện của cùng một tên khu vực cho cả ba vị trí trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây có thể là khu vực có điều kiện phát triển hoặc hạ tầng khác biệt so với các trục đường chính, dẫn đến mức giá đất có phần khiêm tốn hơn.
Biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm đường thấp nhất là rất lớn. Sự chênh lệch này một lần nữa nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trên bản đồ đô thị khi đánh giá bất động sản.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Minh Phụng là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền đường chính) có xu hướng cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, sâu hơn).
Một ví dụ cụ thể được minh họa trên tuyến đường LÝ THƯỜNG KIỆT:
Sự chênh lệch lên tới 143.208.000 VND/m² giữa hai vị trí này cho thấy giá trị cực kỳ lớn của vị trí mặt tiền. Vị trí 1 mang lại lợi thế trực tiếp về khả năng hiển thị, tiếp cận khách hàng cho hoạt động kinh doanh và tiện ích sinh hoạt, từ đó được định giá cao. Ngược lại, các vị trí càng sâu bên trong, mặc dù vẫn thuộc cùng một tuyến đường danh giá, nhưng do hạn chế về khả năng tiếp cận trực tiếp nên giá trị thị trường cũng giảm đi đáng kể. Mô hình định giá này là phổ biến và giúp nhà đầu tư, người mua có cái nhìn định lượng rõ ràng về sự đánh đổi giữa vị trí và chi phí.
Bảng giá đất Phường Minh Phụng thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể (tuyến đường và vị trí trên tuyến đường). Giá đất ở dao động từ mức thấp 67.392.000 VND/m² đến đỉnh cao 210.600.000 VND/m². Các loại đất thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh có khung giá thấp hơn, lần lượt là 47.168.000 - 147.400.000 VND/m² và 35.008.000 - 109.400.000 VND/m². Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng có giá trị rất thấp, không vượt quá 2.160.000 VND/m².
Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí trong cùng (vị trí 4) trên một con đường là rất lớn, có thể lên tới hệ số 3.13 lần, như minh họa trên đường Lý Thường Kiệt. Sự khác biệt này khẳng định tầm quan trọng hàng đầu của yếu tố vị trí trong định giá bất động sản.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Minh Phụng, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tiếp cận nguồn dữ liệu đầy đủ và công cụ tra cứu hữu ích phục vụ cho việc nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.