Bảng giá đất Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 254 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
VÕ VĂN NGÂN
KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.200.000 80.600.000 64.480.000 51.584.000
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
143.400.000 71.700.000 57.360.000 45.888.000
VÕ VĂN NGÂN
KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.700.000 48.350.000 38.680.000 30.944.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
VÕ VĂN NGÂN
KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.600.000 40.300.000 32.240.000 25.792.000
DÂN CHỦ PHƯỜNG BÌNH THỌ
VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
NGUYỄN BÁ LUẬT
VÕ VĂN NGÂN → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
THỐNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ)
VÕ VĂN NGÂN → ĐẶNG VĂN BI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
71.700.000 35.850.000 28.680.000 22.944.000
KHA VẠN CÂN
NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → HOÀNG DIỆU 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.500.000 35.250.000 28.200.000 22.560.000
HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
LÊ VĂN CHÍ
VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.600.000 32.800.000 26.240.000 20.992.000
ĐƯỜNG SỐ 11
ĐƯỜNG SỐ 9 → VÕ VĂN NGÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 32.500.000 26.000.000 20.800.000
ĐƯỜNG SỐ 13
VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 32.500.000 26.000.000 20.800.000
ĐẶNG VĂN BI
VÕ VĂN NGÂN → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ, TRƯỜNG THỌ)
VÕ VĂN NGÂN → CẦU RẠCH CHIẾC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
KHA VẠN CÂN
CẦU NGANG → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
TÔ VĨNH DIỆN
VÕ VĂN NGÂN → HOÀNG DIỆU 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.000.000 32.000.000 25.600.000 20.480.000
ĐOÀN CÔNG HỚN
NGÃ BA HỒ VĂN TƯ → VÕ VĂN NGÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
HỒ VĂN TƯ
NGÃ BA KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH CHIỂU
HOÀNG DIỆU 2 → VÕ VĂN NGÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
HỒ VĂN TƯ
ĐƯỜNG SỐ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.100.000 29.550.000 23.640.000 18.912.000
ĐOÀN KẾT
VÕ VĂN NGÂN → KHỔNG TỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
EINSTEIN
DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
HÒA BÌNH
KHỔNG TỬ → ĐẶNG VĂN BI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
HỒNG ĐỨC
DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
HỮU NGHỊ
VÕ VĂN NGÂN → HÀN THUYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
KHỔNG TỬ
DÂN CHỦ → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
LÊ QUÝ ĐÔN
BÁC ÁI → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
LƯƠNG KHẢI SIÊU
DÂN CHỦ → ĐOÀN KẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
NGUYỄN KHUYẾN
ĐOÀN KẾT → THỐNG NHẤT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
HÀN THUYÊN
ĐOÀN KẾT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
PHAN HUY CHÚ
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
TAGORE
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
NGUYỄN CÔNG TRỨ
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
PASTEUR
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
CHƯƠNG DƯƠNG
VÕ VĂN NGÂN → KHA VẠN CÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
ĐƯỜNG SỐ 13
HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.000.000 25.500.000 20.400.000 16.320.000
TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2)
NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI) → CẦU SẮT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
ĐƯỜNG SỐ 5- LC
HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
ĐƯỜNG SỐ 9
ĐẶNG VĂN BI → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.100.000 23.050.000 18.440.000 14.752.000
ĐƯỜNG SỐ 6
DÂN CHỦ → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.100.000 23.050.000 18.440.000 14.752.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → RẠCH CẦU NGANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất, phân tích sẽ giúp người đọc có cái nhìn khách quan và định lượng về thị trường bất động sản tại đây.

Tổng quan bảng giá đất Phường Thủ Đức

Bảng giá đất Phường Thủ Đức được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác. Dữ liệu cho thấy mức giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 161,200,000 VND/m², tùy thuộc vào mục đích sử dụng và tuyến đường cụ thể. Sự phân hóa mạnh mẽ này đòi hỏi nhà đầu tư và người mua cần có thông tin chi tiết để đưa ra quyết định chính xác.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Thủ Đức được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại hình có một khung giá đặc trưng, phản ánh giá trị kinh tế và nhu cầu thị trường khác nhau.

Đất ở

Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất. Mức giá tối thiểu được ghi nhận là 32,900,000 VND/m², trong khi mức giá tối đa lên đến 161,200,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức sàn và mức trần lên tới 128,300,000 VND/m², cho thấy sự khác biệt cực lớn về giá trị giữa các vị trí đất ở trong phường. Mức giá cao này khẳng định nhu cầu sinh sống và đầu tư vào đất ở tại khu vực luôn ở mức rất lớn.

Đất thương mại, dịch vụ

Loại đất này có mức giá thấp hơn đất ở, phù hợp với mục đích kinh doanh. Giá dao động từ 19,700,000 VND/m² đến 96,700,000 VND/m². Biên độ giá rộng (77,000,000 VND/m²) cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định hiệu quả kinh doanh, dẫn đến sự chênh lệch giá đáng kể giữa các mặt tiền đường.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Giá đất cho sản xuất và kinh doanh phi nông nghiệp có mức sàn là 17,900,000 VND/m² và mức trần là 80,600,000 VND/m². Sự chênh lệch 62,700,000 VND/m² giữa hai mức giá này phản ánh sự đa dạng về quy mô, vị trí và tiềm năng phát triển của các khu vực dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trong phường.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Nhóm đất này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng. Đặc điểm chung là có mức giá rất thấp so với các loại đất phi nông nghiệp. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: Giá tối đa 1,800,000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa 1,200,000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa: Có cùng mức giá tối đa là 1,000,000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng: Có mức giá tối đa thấp nhất trong nhóm, ở 800,000 VND/m².

Mức giá thấp của nhóm đất này phản ánh giá trị sản xuất nông nghiệp thuần túy và thường áp dụng cho các khu vực ngoại vi, ít có tiềm năng chuyển đổi mục đích sử dụng trong ngắn hạn so với đất ở và đất thương mại.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Thủ Đức

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 32,900,000 161,200,000
Đất thương mại, dịch vụ 19,700,000 96,700,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 17,900,000 80,600,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,800,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,200,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1,000,000
Đất rừng sản xuất 0 1,000,000
Đất trồng lúa 0 1,000,000
Đất rừng đặc dụng 0 800,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng quyết định bởi tuyến đường. Sự phân hóa giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác là rất rõ rệt.

Các tuyến đường như Võ Văn NgânKha Vạn Cân được ghi nhận là nhóm có mức giá cao nhất. Trong đó, tuyến Võ Văn Ngân xuất hiện mức giá đất ở cao kỷ lục 161,200,000 VND/m². Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được quy định chung cho "Phường Thủ Đức (Khu vực II)". Sự chênh lệch giữa hai nhóm này là cực kỳ lớn, lên tới hàng trăm triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng loại đất ở. Điều này khẳng định, vị trí mặt tiền trên các trục đường huyết mạch, có mật độ giao thông và kinh doanh sầm uất luôn mang lại giá trị thị trường vượt trội.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong định giá đất tại đô thị là sự khác biệt giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất, và giá sẽ giảm dần ở các vị trí 2, 3, 4 càng lùi sâu vào trong.

Dữ liệu cụ thể minh họa rõ điều này. Trên tuyến đường Võ Văn Ngân, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 161,200,000 VND/m². Tuy nhiên, ở vị trí 4 (cùng loại đất và cùng tuyến đường), giá chỉ còn 51,584,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa rất lớn: giá trị tiếp cận mặt tiền đường có thể khiến giá đất cao gấp hơn ba lần so với lô đất ở phía trong. Sự sụt giảm mạnh về giá theo vị trí này là yếu tố then chốt mà người mua cần cân nhắc giữa nhu cầu kinh doanh (cần mặt tiền) và ngân sách đầu tư.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Thủ Đức cho thấy một bức tranh đa dạng và phân hóa sâu sắc. Giá đất biến động mạnh từ mức 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp lên đến đỉnh điểm 161,200,000 VND/m² đối với đất ở mặt tiền các tuyến đường trung tâm như Võ Văn Ngân. Sự chênh lệch giữa các loại đất (như giữa đất ở và đất nông nghiệp) và giữa các vị trí trên cùng một tuyến (vị trí 1 so với vị trí 4) là rất lớn, lên tới hàng trăm triệu đồng mỗi mét vuông.

Để có quyết định đầu tư chính xác, việc nắm rõ bảng giá chi tiết cho từng thửa đất cụ thể là vô cùng quan trọng. Bạn đọc có thể truy cập guland.vn để tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin quy hoạch chi tiết nhất cho từng lô đất tại Phường Thủ Đức, từ đó có cơ sở vững chắc cho các giao dịch và định giá bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-thu-duc

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.