Bảng giá đất Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 81 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 4 SỞ SAO) → ĐH.601
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN → TRẠI GIAM BẾN LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN → TRẠI GIAM BẾN LỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
ĐH.601 (NGÔ CHÍ QUỐC)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 → NGÃ BA BẾN LỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
LÊ LAI
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT.741
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN (ĐƯỜNG CẦU ĐỊNH)
NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO BẾN LỚN → TRẠI GIAM BẾN LỚN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → CÁCH ĐT.741 50M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân và nhà đầu tư đang tìm hiểu về thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Hòa Lợi

Bảng giá đất Phường Hòa Lợi được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên tới 23.800.000 VND/m², phản ánh sự chênh lệch đáng kể về giá trị giữa các vị trí đắc địa và các loại đất chuyên dụng. Sự khác biệt này chủ yếu bắt nguồn từ hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí mặt tiền trên các trục đường.

Dữ liệu cho thấy một cấu trúc giá rõ ràng, nơi đất ở luôn có mức giá cao nhất, trong khi các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có giá trị thấp hơn. Việc phân tích này sẽ làm rõ từng nhóm giá trị, giúp người đọc có cái nhìn hệ thống về thị trường đất đai tại phường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Hòa Lợi được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại hình có một khung giá đặc trưng, cho thấy sự ưu tiên và nhu cầu khác nhau trên thị trường.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Mức giá tối thiểu được ghi nhận là 3.800.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 23.800.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy giá trị đất ở không đồng nhất mà phụ thuộc rất lớn vào yếu tố vị trí mặt tiền, hạ tầng xung quanh và các điều kiện cụ thể khác.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn đáng kể so với đất ở. Giá dao động từ 1.300.000 VND/m² đến 9.500.000 VND/m². Con số này phản ánh giá trị cho các hoạt động công nghiệp, sản xuất, thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắc địa như đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có khung giá từ 1.700.000 VND/m² đến 6.500.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với kỳ vọng cho đất kinh doanh, có thể do khu vực được định giá chưa phải là trung tâm thương mại sầm uất, hoặc phân khúc này chưa thực sự phát triển mạnh.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng khác có giá trị thấp nhất. Cụ thể:

  • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa 840.000 VND/m².
  • Đất trồng cây hằng năm khácĐất trồng lúa: Cùng có mức giá tối đa là 700.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng, đất làm muối, đất rừng phòng hộ: Có mức giá tối đa chung là 560.000 VND/m².

Một điểm đáng chú ý là nhiều loại đất nông nghiệp và chuyên dụng có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này thường áp dụng cho các diện tích đất có điều kiện canh tác, sinh thái đặc thù hoặc nằm trong các khu vực có chính sách quản lý riêng.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Hòa Lợi

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 3.800.000 23.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.300.000 9.500.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.700.000 6.500.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ khác biệt theo loại hình mà còn chênh lệch rất lớn giữa các tuyến đường. Sự phân hóa này tạo nên các nhóm đường có giá cao và nhóm đường có giá thấp rõ rệt.

Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục giao thông chính, quan trọng. Cụ thể, các tuyến đường như ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13), ĐT.741, và ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) được xác định là nhóm có mức giá cao. Trong đó, Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) ghi nhận mức giá cao nhất lên đến 23.800.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Điều này khẳng định vị thế của các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ lớn với vai trò huyết mạch giao thông, kết nối và tiềm năng phát triển thương mại.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận chủ yếu ở Phường Hòa Lợi (Khu vực III). Việc giá đất tại khu vực này thấp hơn có thể liên quan đến vị trí, điều kiện hạ tầng hoặc mục đích sử dụng đất chủ yếu (có thể là đất nông nghiệp, đất chuyên dụng) theo quy định. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông, minh họa rõ nét cho sự khác biệt về giá trị vị trí.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một con đường là khoảng cách từ lô đất đến mặt tiền. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ trên tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13). Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 là 23.800.000 VND/m², trong khi tại vị trí 4, giá chỉ còn 7.616.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Sự chênh lệch lớn này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và ra quyết định đầu tư. Đối với người mua có nhu cầu kinh doanh mặt bằng, vị trí 1 là lựa chọn tối ưu dù phải trả giá cao. Ngược lại, những người có nhu cầu ở thực tế, ưu tiên ngân sách có thể cân nhắc các vị trí phía trong để có mức giá hợp lý hơn, dù phải đánh đổi lợi thế về mặt bằng kinh doanh và sự tiện lợi trực tiếp. Con số 7.616.000 VND/m² ở vị trí 4 trên tuyến đường đắt giá nhất cho thấy ngay cả ở vị trí không mặt tiền, giá trị đất tại các trục chính vẫn được duy trì ở mức đáng kể so với mặt bằng chung.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Hòa Lợi cho thấy một thị trường có sự phân hóa sâu sắc. Giá đất biến động mạnh từ 0 VND/m² lên tới đỉnh điểm 23.800.000 VND/m², tùy thuộc vào loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Trong đó, đất ở luôn dẫn đầu về giá trị, đặc biệt tại các vị trí mặt tiền trên những trục đường chính như Đại lộ Bình Dương. Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường có thể lên tới hơn 3 lần, nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền".

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Phường Hòa Lợi, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tiếp cận cơ sở dữ liệu đầy đủ và công cụ tra cứu chuyên sâu, hỗ trợ đắc lực cho quá trình tìm hiểu và đưa ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản sáng suốt.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-hoa-loi

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.