Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 185 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LŨY BÁN BÍCH
THOẠI NGỌC HẦU → KÊNH TÂN HÓA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.100.000 | 59.550.000 | 47.640.000 | 38.112.000 | |
|
LÊ LỘ
NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 | |
|
ĐƯỜNG CÂY KEO
LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.200.000 | 47.600.000 | 38.080.000 | 30.464.000 | |
|
PHAN VĂN NĂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
TRẦN QUANG CƠ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
TRẦN THỦ ĐỘ
VĂN CAO → PHAN VĂN NĂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
VĂN CAO
BÌNH LONG → NGUYỄN SƠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
PHẠM VĂN XẢO
NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | |
|
HIỀN VƯƠNG
VĂN CAO → PHAN VĂN NĂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | |
|
HIỀN VƯƠNG
PHAN VĂN NĂM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | |
|
HOÀNG THIỀU HOA
THẠCH LAM → HOÀ BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | |
|
LÊ SAO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.300.000 | 44.150.000 | 35.320.000 | 28.256.000 | |
|
HÒA BÌNH
LŨY BÁN BÍCH → NGÃ TƯ 4 XÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | |
|
THẠCH LAM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 | |
|
Ỷ LAN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 | |
|
LÊ LÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
LÊ KHÔI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
DƯƠNG KHUÊ
LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
CHU THIÊN
NGUYỄN MỸ CA → TÔ HIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
ĐINH LIỆT
NGUYỄN SƠN → LÊ NIỆM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
THOẠI NGỌC HẦU
LŨY BÁN BÍCH → NGÃ TƯ 4 XÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
TÔ HIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
LƯƠNG TRÚC ĐÀM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.800.000 | 39.900.000 | 31.920.000 | 25.536.000 | |
|
LÊ NIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 | |
|
LŨY BÁN BÍCH
THOẠI NGỌC HẦU → KÊNH TÂN HÓA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
LƯƠNG THẾ VINH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
BÌNH LONG
NGUYỄN SƠN → NGÃ TƯ 4 XÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
NGUYỄN CHÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | |
|
PHAN ANH
HÒA BÌNH → LƯƠNG MINH NGUYỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 | |
|
ĐỖ ĐỨC DỤC
NGUYỄN SƠN → THẠCH LAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 | |
|
QUÁCH VŨ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | |
|
LƯƠNG MINH NGUYỆT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 | |
|
NGUYỄN LÝ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 | |
|
NGUYỄN VĂN VỊNH
HÒA BÌNH → LÝ THÁNH TÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.100.000 | 36.050.000 | 28.840.000 | 23.072.000 | |
|
NGUYỄN SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | |
|
HUỲNH VĂN MỘT
LŨY BÁN BÍCH → TÔ HIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 | |
|
QUÁCH ĐÌNH BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 | |
|
LÝ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 | |
|
LÊ CAO LÃNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.900.000 | 35.450.000 | 28.360.000 | 22.688.000 | |
|
ĐỖ BÍ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.300.000 | 34.650.000 | 27.720.000 | 22.176.000 | |
|
ĐƯỜNG A KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | |
|
ĐƯỜNG B KHU ADC
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | |
|
HOÀNG XUÂN HOÀNH
LŨY BÁN BÍCH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | |
|
LÝ THÁI TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.700.000 | 33.850.000 | 27.080.000 | 21.664.000 | |
|
NGỤY NHƯ KONTUM
THẠCH LAM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
|
NGUYỄN MỸ CA
ĐƯỜNG CÂY KEO → TRẦN QUANG QUÁ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
|
QUÁCH HỮU NGHIÊM
THOẠI NGỌC HẦU → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
|
TRẦN THỊ BÁO
PHAN ANH → TÔ HIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
|
VÕ VĂN DŨNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày nhằm hỗ trợ người mua bán, đầu tư và định giá bất động sản có cái nhìn khách quan, dựa trên số liệu cụ thể.
Phường Phú Thạnh sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, chuyên dùng, lên đến mức cao nhất là 129.600.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch lớn này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá trị bất động sản.
Giá đất tại Phường Phú Thạnh được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi nhóm đất có một khung giá trị đặc trưng, phản ánh tiềm năng và giá trị kinh tế khác nhau.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Mức giá cho loại đất này bắt đầu từ 41.472.000 VND/m² và có thể lên tới đỉnh điểm 129.600.000 VND/m². Biên độ giá rộng này chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố vị trí mặt tiền và tuyến đường cụ thể.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 24.896.000 VND/m² đến 77.800.000 VND/m². Con số này cho thấy giá trị cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ tại khu vực, mặc dù vẫn ở mức cao nhưng có sự chênh lệch đáng kể so với đất ở.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 20.736.000 VND/m² đến 64.800.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động sản xuất, nhà xưởng, và kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trong phường.
Các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng có giá trị thấp hơn rất nhiều. Cụ thể:
Sự khác biệt lớn về giá giữa nhóm đất phi nông nghiệp (ở, thương mại, sản xuất) và nhóm đất nông nghiệp/chuyên dùng phản ánh rõ nét cơ cấu sử dụng đất và giá trị kinh tế chênh lệch giữa các mục đích sử dụng tại Phường Phú Thạnh.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Phú Thạnh
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 41.472.000 | 129.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 24.896.000 | 77.800.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 20.736.000 | 64.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 0 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 800.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường khác nhau trong cùng phường.
Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào một số trục đường chính, nơi có mức giá đất ở có thể đạt ngưỡng tối đa 129.600.000 VND/m². Các tuyến đường như Lũy Bán Bích, Nguyễn Sơn, và Lê Lộ được xác định là thuộc nhóm có giá trị cao. Mức giá này phản ánh vị trí thuận lợi, khả năng tiếp cận và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ cao.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp hơn được ghi nhận tại các khu vực được quy định chung, chẳng hạn như "Phường Phú Thạnh (Khu vực II)". Tại đây, giá đất thường áp dụng chung cho các vị trí không trực tiếp tiếp giáp các tuyến đường có tên cụ thể hoặc nằm ở các khu vực có mật độ phát triển thấp hơn. Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm tuyến đường này có thể lên đến hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất, nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường Lũy Bán Bích. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 129.600.000 VND/m². Tuy nhiên, ở vị trí 4 (cách xa mặt tiền), mức giá chỉ còn là 41.472.000 VND/m².
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một thửa đất mặt tiền trên tuyến Lũy Bán Bích có giá trị gấp hơn ba lần một thửa đất có diện tích tương tự nhưng nằm ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh, sinh hoạt mà vị trí mặt tiền mang lại so với các vị trí trong hẻm hoặc cách xa trục đường chính.
Phân tích bảng giá đất Phường Phú Thạnh cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở có thể lên tới 129.600.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa trên những tuyến đường chính như Lũy Bán Bích, trong khi giá đất nông nghiệp có thể chỉ ở mức dưới 2.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ và cập nhật, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Phú Thạnh nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.