Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 82 bảng giá đất thổ cư tại Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
227.600.000 | 113.800.000 | 91.040.000 | 72.832.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
199.600.000 | 99.800.000 | 79.840.000 | 63.872.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.600.000 | 87.800.000 | 70.240.000 | 56.192.000 | |
|
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
159.300.000 | 79.650.000 | 63.720.000 | 50.976.000 | |
|
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
158.200.000 | 79.100.000 | 63.280.000 | 50.624.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
141.200.000 | 70.600.000 | 56.480.000 | 45.184.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
139.700.000 | 69.850.000 | 55.880.000 | 44.704.000 | |
|
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.600.000 | 68.300.000 | 54.640.000 | 43.712.000 | |
|
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.500.000 | 66.750.000 | 53.400.000 | 42.720.000 | |
|
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.300.000 | 66.650.000 | 53.320.000 | 42.656.000 | |
|
LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.800.000 | 64.400.000 | 51.520.000 | 41.216.000 | |
|
HỒNG HÀ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.000.000 | 64.000.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.900.000 | 61.450.000 | 49.160.000 | 39.328.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.800.000 | 59.900.000 | 47.920.000 | 38.336.000 | |
|
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
116.800.000 | 58.400.000 | 46.720.000 | 37.376.000 | |
|
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
115.100.000 | 57.550.000 | 46.040.000 | 36.832.000 | |
|
BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.700.000 | 55.350.000 | 44.280.000 | 35.424.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM → PHAN XÍCH LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.000.000 | 55.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | |
|
NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.400.000 | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 | |
|
THÍCH QUẢNG ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
98.100.000 | 49.050.000 | 39.240.000 | 31.392.000 | |
|
LÊ TỰ TÀI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | |
|
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.900.000 | 47.450.000 | 37.960.000 | 30.368.000 | |
|
PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.700.000 | 47.350.000 | 37.880.000 | 30.304.000 | |
|
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.500.000 | 46.750.000 | 37.400.000 | 29.920.000 | |
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 | |
|
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 | |
|
TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.000.000 | 46.500.000 | 37.200.000 | 29.760.000 | |
|
LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 | |
|
HỒNG HÀ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
PHAN XÍCH LONG → THÍCH QUẢNG ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.500.000 | 44.250.000 | 35.400.000 | 28.320.000 | |
|
ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 | |
|
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 | |
|
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.600.000 | 40.300.000 | 32.240.000 | 25.792.000 | |
|
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.100.000 | 40.050.000 | 32.040.000 | 25.632.000 | |
|
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | |
|
BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 | |
|
HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | |
|
LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM → PHAN XÍCH LONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | |
|
HỒNG HÀ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.800.000 | 38.400.000 | 30.720.000 | 24.576.000 | |
|
CHIẾN THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 | |
|
NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 | |
|
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.100.000 | 35.050.000 | 28.040.000 | 22.432.000 | |
|
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.100.000 | 34.550.000 | 27.640.000 | 22.112.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí trên các tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Đức Nhuận được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Trong khi nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao thì nhóm đất nông nghiệp lại có giá trị thấp hơn đáng kể. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.
Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất. Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 72.832.000 VND/m² đến 227.600.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên đến 154.768.000 VND/m² giữa mức thấp nhất và cao nhất cho thấy yếu tố vị trí có tác động cực kỳ lớn đến giá trị của đất ở.
Tiếp theo là nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ mục đích kinh doanh, sản xuất. Cụ thể, đất thương mại, dịch vụ có giá từ 50.976.000 VND/m² đến 159.300.000 VND/m². Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn một chút, từ 43.712.000 VND/m² đến 136.600.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức tối đa của đất ở (227.600.000 VND/m²) và đất thương mại dịch vụ (159.300.000 VND/m²) là 68.300.000 VND/m², cho thấy nhu cầu và giá trị sử dụng cho mục đích ở vẫn được định giá cao hơn so với mục đích thương mại thuần túy trong khu vực.
Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp có mức giá rất thấp. Đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này, nhưng cũng chỉ dao động từ 0 đến 2.160.000 VND/m². Các loại hình như đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất trồng cây hằng năm khác đều có mức giá tối đa là 1.200.000 VND/m². Đất làm muối và đất rừng đặc dụng có mức giá tối đa thấp nhất, ở 960.000 VND/m². Sự khác biệt khổng lồ giữa giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp (lên tới hơn 200 lần) là một đặc điểm nổi bật trong cơ cấu giá đất tại đây.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại hình tại Phường Đức Nhuận
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 72.832.000 | 227.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 50.976.000 | 159.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.712.000 | 136.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy có sự phân nhóm rõ rệt về giá trị giữa các tuyến đường.
Một số tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, tập trung vào các loại đất ở và đất thương mại dịch vụ. Các tuyến đường như HOÀNG VĂN THỤ, PHAN ĐĂNG LƯU và PHAN XÍCH LONG là những ví dụ điển hình cho nhóm này. Trên các tuyến này, giá đất ở có thể đạt mức tối đa 227.600.000 VND/m².
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp hơn được thể hiện qua các khu vực được phân loại chung, chẳng hạn như "Phường Đức Nhuận (Khu vực I)". Sự xuất hiện lặp lại của cùng một tên khu vực trong nhóm giá thấp cho thấy đây có thể là các vị trí không trực tiếp tiếp giáp mặt tiền các trục đường chính, hoặc thuộc các phân khu có giá trị thấp hơn trong địa bàn phường. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm khu vực thấp nhất là rất đáng kể, có thể lên tới hàng trăm triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí cụ thể của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (như vị trí 4).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường HOÀNG VĂN THỤ. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 227.600.000 VND/m². Trong khi đó, ở vị trí 4, giá đất chỉ còn 72.832.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có nghĩa là giá trị một mét vuông đất mặt tiền trên tuyến đường này có thể cao gấp hơn ba lần so với một mét vuông đất ở sâu bên trong cùng tuyến.
Sự chênh lệch này phản ánh quy luật cung cầu và giá trị khai thác trong bất động sản. Vị trí mặt tiền mang lại khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp cao hơn, từ đó được định giá vượt trội. Ngược lại, các vị trí phía trong có thể gặp bất lợi về giao thông, không gian và khả năng tiếp cận, dẫn đến mức giá thấp hơn đáng kể.
Phân tích bảng giá đất Phường Đức Nhuận cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, dao động từ 72.832.000 VND/m² lên đến 227.600.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa trên các tuyến đường chính như HOÀNG VĂN THỤ. Các loại đất phi nông nghiệp khác như thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh cũng có giá trị cao, với mức tối đa lần lượt là 159.300.000 VND/m² và 136.600.000 VND/m². Trái ngược hoàn toàn, nhóm đất nông nghiệp có giá trị rất thấp, phổ biến dưới 2.160.000 VND/m².
Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, tạo ra sự khác biệt giá có thể lên tới hơn ba lần giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía trong (vị trí 4) trên cùng một con đường. Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và các yếu tố liên quan cho từng thửa đất cụ thể tại Phường Đức Nhuận, bạn đọc có thể truy cập guland.vn để tra cứu dữ liệu và quy hoạch một cách đầy đủ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.