Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 609 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BẮC TÂN UYÊN
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
BẮC TÂN UYÊN
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
BẮC TÂN UYÊN
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
ĐẤT CUỐC 01
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 01
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 01
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 01
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẤT CUỐC 02
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 02
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 02
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 02
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẤT CUỐC 03
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 4) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 03
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 4) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 04
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 02 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 04
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 02 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 05
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 05
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 06
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 06
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 06
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 06
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẤT CUỐC 07
ĐẤT CUỐC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 708, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 07
ĐẤT CUỐC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 713, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 708, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐẤT CUỐC 08
ĐẤT CUỐC 06 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 08
ĐẤT CUỐC 06 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐẤT CUỐC 09
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 09
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 09
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐẤT CUỐC 09
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẤT CUỐC 10
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 690, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 10
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 690, TỜ BẢN ĐỒ 24) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 05)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 11
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 01) → ĐẤT CUỐC 12 (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 01)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 12
ĐẤT CUỐC 11 → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 133 VÀ 12, TỜ BẢN ĐỒ 05)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 13
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 30) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 14
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 35) → ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 179, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 15
ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 02) → ĐẤT CUỐC 16 (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 02)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 16
ĐH.437 (THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 02) → SUỐI TÂN LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 17
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 35) → ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 409, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 18
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 21) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 550, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 19
ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐẤT CUỐC 19
ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐẤT CUỐC 19
ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
ĐẤT CUỐC 19
ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐẤT CUỐC 20
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 21) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 20
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 21) → ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐẤT CUỐC 21
ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 21
ĐẤT CUỐC 14 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 35) → GIÁP SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐẤT CUỐC 22
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 591, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐẤT CUỐC 22
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 591, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẤT CUỐC 22
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 591, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên

Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên được xây dựng dựa trên sự phân loại cụ thể theo mục đích sử dụng và vị trí từng tuyến đường, đoạn đường. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng sử dụng khác nhau.

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, dao động từ 3.400.000 VND/m² đến 18.500.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng sản xuất có mức giá thấp hơn rất nhiều, chỉ từ 0 VND/m² đến 480.000 VND/m². Sự khác biệt này cho thấy giá trị sử dụng cho mục đích cư trú và sinh hoạt được định giá cao hơn hẳn so với hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp trong khu vực.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân tích giá theo từng loại đất giúp nhà đầu tư và người mua xác định được phân khúc phù hợp với nhu cầu và nguồn vốn.

Đất ở có biên độ giá rộng nhất, từ 3.400.000 VND/m² đến 18.500.000 VND/m². Mức chênh lệch lên tới 14.100.000 VND/m² này chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Mức giá tối đa 18.500.000 VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đất đắc địa, có giá trị thương mại và sinh lời cao.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 1.100.000 VND/m² đến 7.400.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn 11.100.000 VND/m² so với đất ở, điều này có thể liên quan đến quy mô và tính chất của các khu vực được quy hoạch cho mục đích thương mại, dịch vụ trong xã.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 800.000 VND/m² đến 5.000.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức giá phổ biến thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ.

Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất làm muối, đều có mức giá khá thấp. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 870.000 VND/m²
  • Đất trồng cây lâu năm: 0 - 580.000 VND/m²
  • Đất trồng lúa: 0 - 480.000 VND/m²
  • Đất rừng sản xuất: 0 - 480.000 VND/m²
  • Đất rừng phòng hộ: 0 - 384.000 VND/m²
  • Đất làm muối: 0 - 384.000 VND/m²

Mức giá tối đa của nhóm đất nông nghiệp cao nhất là 870.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung), thấp hơn rất nhiều so với mức tối thiểu của đất ở (3.400.000 VND/m²). Sự chênh lệch này khẳng định sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp tại Xã Bắc Tân Uyên.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Bắc Tân Uyên

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 3.400.000 18.500.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.100.000 7.400.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 800.000 5.000.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng lúa 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000
Đất làm muối 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi thửa đất tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường khác nhau.

Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các tuyến như KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN, BẮC TÂN UYÊN, và ĐH.411. Đây là những tuyến đường có mức giá đất ở vị trí 1 lên tới 18.500.000 VND/m², cho thấy đây có thể là các trục đường chính, khu vực trung tâm hoặc có điều kiện hạ tầng thuận lợi của xã.

Nhóm tuyến đường có giá thấp được ghi nhận tại Xã Bắc Tân Uyên (Khu vực IV). Sự lặp lại của cùng một tên khu vực trong danh sách các tuyến có giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến thấp, có thể do vị trí nằm ở vùng ven, điều kiện tiếp cận hoặc mục đích sử dụng đất chủ yếu là nông nghiệp.

Biên độ giá chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng loại đất ở. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét cụ thể tên tuyến đường khi tham khảo bảng giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau.

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN.

  • Giá đất tại vị trí 1: 18.500.000 VND/m²
  • Giá đất tại vị trí 4: 5.920.000 VND/m²

Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí này là 12.580.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ 4 trên cùng con đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị gia tăng lớn của yếu tố "mặt tiền", liên quan đến khả năng hiển thị, tiếp cận và tiện lợi cho kinh doanh, sinh hoạt.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 18.500.000 VND/m² tại các tuyến đường trung tâm như KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN, trong khi các loại đất nông nghiệp phổ biến ở mức dưới 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới 12.580.000 VND/m² trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu vị trí, quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Xã Bắc Tân Uyên, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-bac-tan-uyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.