Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 513 bảng giá đất thổ cư tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO
NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
CÔ BẮC
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
CÔ GIANG
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
SỐ 6
CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
SỐ 5
CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 | ||
|
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | |
|
ĐT.743B
ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | |
|
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1)
GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | |
|
ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO
NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | |
|
CÔ BẮC
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
CÔ GIANG
NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
SỐ 5
CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
SỐ 6
CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | |
|
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)
NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH)
ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE)
LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)
TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được phân loại theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Phân tích này hướng đến việc cung cấp thông tin khách quan, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về mặt bằng giá và sự chênh lệch giữa các vị trí, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, tham khảo và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Dĩ An được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rất rộng, từ 0 VND/m² lên tới 58.500.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và sự khác biệt lớn về giá trị vị trí. Sự chênh lệch này bắt nguồn chủ yếu từ hai yếu tố: phân loại đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí mặt tiền hay trong ngõ hẻm trên các tuyến đường. Việc nắm rõ cơ cấu giá này là bước đầu tiên quan trọng để đánh giá tiềm năng và giá trị của một lô đất cụ thể.
Dữ liệu cho thấy giá đất tại Phường Dĩ An được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Mỗi nhóm có một khung giá đặc trưng, trong đó giá trị cao nhất thuộc về nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở.
Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất với mức giá tối thiểu là 9.300.000 VND/m² và mức giá tối đa lên đến 58.500.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức sàn và mức trần trong cùng một nhóm loại đất cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền đường lớn, trong hẻm nhỏ, khu dân cư) có tác động quyết định đến giá trị, bên cạnh yếu tố "đất ở".
Đất thương mại, dịch vụ có khung giá từ 6.100.000 VND/m² đến 35.100.000 VND/m². Mức giá này phản ánh tiềm năng kinh doanh, buôn bán của vị trí. Dù mức trần thấp hơn đất ở, nhưng đây vẫn là nhóm đất có giá trị cao, phù hợp cho các hoạt động thương mại.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá dao động từ 4.700.000 VND/m² đến 29.300.000 VND/m². Nhóm đất này thường dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng hoặc kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức giá thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ ở các vị trí tương đương.
Các nhóm đất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản và đất trồng lúa có khung giá từ 0 VND/m² đến 1.200.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng có mức giá cao nhất trong nhóm này là 800.000 VND/m². Các mức giá này thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp, thể hiện sự khác biệt cơ bản về mục đích sử dụng và giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích.
Bảng tổng hợp khung giá theo loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 9.300.000 | 58.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 35.100.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 4.700.000 | 29.300.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Biên độ giá giữa các tuyến đường tại Phường Dĩ An thể hiện sự phân hóa rõ rệt về giá trị vị trí. Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những khu vực có mật độ dân cư và hoạt động thương mại sầm uất, hoặc nằm trong các khu đô thị, khu dân cư mới.
Một số tuyến đường nổi bật trong nhóm giá cao bao gồm ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO, ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ), và CÔ BẮC. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 58.500.000 VND/m², phản ánh vị trí mặt tiền đắc địa, tiềm năng kinh doanh và sinh lời cao.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận chung cho khu vực Phường Dĩ An (Khu vực II). Điều này cho thấy đây có thể là khu vực có vị trí ít thuận lợi hơn, hoặc chủ yếu là các loại đất có mục đích sử dụng với khung giá thấp như đất nông nghiệp. Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đường giá cao và khu vực giá thấp minh họa rõ nét cho sự khác biệt về giá trị thực tế giữa các vị trí trong cùng một đơn vị hành chính.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 58.500.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 18.720.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.
Sự chênh lệch này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và ra quyết định đầu tư. Một lô đất mặt tiền với giá 58.500.000 VND/m² mang lại khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp ra tuyến đường chính, lý tưởng cho kinh doanh. Trong khi đó, lô đất ở vị trí 4 với giá 18.720.000 VND/m², dù vẫn thuộc cùng một khu vực và tuyến đường, lại có tính chất chủ yếu để ở do khả năng tiếp cận và tầm nhìn bị hạn chế. Việc hiểu rõ hệ số chênh lệch này giúp nhà đầu tư và người mua đánh giá đúng giá trị tương đối và tiềm năng sử dụng thực tế của từng thửa đất.
Phân tích bảng giá đất Phường Dĩ An cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở đây dao động từ 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp lên tới mức cao nhất là 58.500.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa như ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO. Các nhóm đất phi nông nghiệp như đất ở (9.300.000 - 58.500.000 VND/m²), đất thương mại dịch vụ (6.100.000 - 35.100.000 VND/m²) và đất sản xuất kinh doanh (4.700.000 - 29.300.000 VND/m²) chiếm giữ các khung giá cao. Yếu tố vị trí cụ thể trên tuyến đường có tác động mạnh mẽ, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và trong cùng (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Dĩ An, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách hệ thống, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và đưa ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản sáng suốt.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.