Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 227 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ÂU CƠ
LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
ÂU CƠ
LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
ÂU CƠ
LẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
BÀU CÁT
ĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
BÀU CÁT 1
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
BÀU CÁT 1
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
BÀU CÁT 1
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
BÀU CÁT 2
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
BÀU CÁT 2
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
BÀU CÁT 2
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
BÀU CÁT 3
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
BÀU CÁT 3
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
BÀU CÁT 3
ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
BÀU CÁT 8
ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.100.000 23.550.000 18.840.000 15.072.000
BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.200.000 32.100.000 25.680.000 20.544.000
BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
BẢY HIỀN
HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
BÙI THẾ MỸ
HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG → ĐỒNG ĐEN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
CA VĂN THỈNH
VÕ THÀNH TRANG → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.100.000 16.550.000 13.240.000 10.592.000
CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
CHÂU VĨNH TẾ
NGUYỄN TỬ NHA → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.700.000 19.850.000 15.880.000 12.704.000
CỘNG HOÀ
HOÀNG HOA THÁM → RANH KHU QUÂN ĐỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
CỘNG HOÀ
HOÀNG HOA THÁM → RANH KHU QUÂN ĐỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
146.600.000 73.300.000 58.640.000 46.912.000
CỘNG HOÀ
HOÀNG HOA THÁM → RANH KHU QUÂN ĐỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.200.000 18.600.000 14.880.000 11.904.000
ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
ĐẶNG MINH TRỨ
NI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.600.000 22.300.000 17.840.000 14.272.000
ĐỒNG ĐEN
HỒNG LẠC → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
ĐỒNG ĐEN
HỒNG LẠC → TRƯỜNG CHINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
ĐỒNG ĐEN
HỒNG LẠC → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.900.000 28.950.000 23.160.000 18.528.000
ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.700.000 57.850.000 46.280.000 37.024.000
ĐƯỜNG A4
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ → HOÀNG KẾ VIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.000.000 26.500.000 21.200.000 16.960.000
ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ → HOÀNG KẾ VIÊM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
ĐƯỜNG C18
CỘNG HOÀ → HOÀNG KẾ VIÊM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.600.000 31.800.000 25.440.000 20.352.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bảy Hiền

Bảng giá đất Phường Bảy Hiền được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về mục đích sử dụng đất và giá trị vị trí. Giá đất cao nhất được ghi nhận lên tới 224.600.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.

Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính tại Phường Bảy Hiền:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 64.200.000 224.600.000
Đất thương mại, dịch vụ 38.500.000 157.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 32.100.000 112.300.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất làm muối 0 800.000
Đất rừng phòng hộ 0 800.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân loại đất là yếu tố then chốt đầu tiên quyết định khung giá. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp.

Đất phi nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp chiếm các mức giá cao nhất trong bảng giá.

  • Đất ở: Đây là loại hình có giá trị cao nhất, với biên độ từ 64.200.000 VND/m² đến 224.600.000 VND/m². Mức giá tối đa 224.600.000 VND/m² phản ánh giá trị của những vị trí đắc địa nhất, phù hợp cho mục đích sinh sống.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Có mức giá dao động từ 38.500.000 VND/m² đến 157.200.000 VND/m². So với đất ở, giá cao nhất của loại đất này thấp hơn, cho thấy mục đích kinh doanh tại các tuyến đường cụ thể có thể có giá trị thương mại khác biệt so với giá trị để ở.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Đây là nhóm có giá thấp nhất trong ba loại đất phi nông nghiệp chính, với mức từ 32.100.000 VND/m² đến 112.300.000 VND/m². Sự chênh lệch này phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Đất nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm đất này có mức giá thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp, phản ánh mục đích sử dụng và hiệu quả kinh tế khác biệt.

  • Các loại đất như đất chăn nuôi tập trung (tối đa 1.800.000 VND/m²), đất trồng cây lâu năm (tối đa 1.200.000 VND/m²)đất nuôi trồng thủy sản (tối đa 1.000.000 VND/m²) đều có giá không vượt quá vài triệu đồng trên một mét vuông.
  • Các loại đất làm muối, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng đều có mức giá cao nhất là 800.000 VND/m². Điều đáng chú ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá sàn được ghi nhận là 0 VND/m², điều này có thể liên quan đến các quy định đặc thù về định giá đối với từng loại đất chuyên dùng.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Bên cạnh loại đất, tuyến đường là yếu tố quyết định thứ hai tạo nên sự chênh lệch lớn về giá. Dữ liệu phân tích cho thấy sự phân nhóm rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.

Nhóm tuyến đường có giá cao

Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất bao gồm Lý Thường Kiệt, Lạc Long Quân và Trường Chinh. Trong đó, tuyến Lý Thường Kiệt dẫn đầu với mức giá cao nhất lên tới 224.600.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Các tuyến đường này thường là những trục giao thông quan trọng, có mật độ dân cư và hoạt động thương mại, dịch vụ sầm uất, từ đó tạo nên giá trị định cao.

Nhóm khu vực có giá thấp hơn

Trái ngược với các tuyến đường chính, dữ liệu chỉ ra rằng Phường Bảy Hiền (Khu vực II) được xếp vào nhóm có mức giá thấp. Sự xuất hiện lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường có giá thấp nhất cho thấy đây là một phân khu có mức giá đất phổ biến thấp hơn đáng kể so với mặt bằng chung của các trục đường chính. Sự chênh lệch này có thể lên tới hàng chục, thậm chí hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông khi so sánh giữa hai nhóm.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất theo tuyến đường là sự khác biệt giữa các vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) luôn cao hơn rất nhiều so với vị trí 4 (các vị trí sâu hơn) trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ điển hình được trích dẫn từ bảng giá là trên tuyến đường Lý Thường Kiệt.

  • Giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 224.600.000 VND/m².
  • Trong khi đó, tại vị trí 4 trên cùng tuyến đường này, giá đất chỉ còn 71.872.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến Lý Thường Kiệt cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4). Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tác động lớn của yếu tố "vị trí trong lô" đến giá trị bất động sản. Khi tìm hiểu giá, người mua cần xác định rõ thửa đất của mình nằm ở vị trí nào trên tuyến đường để có mức tham chiếu phù hợp.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Bảy Hiền thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên hai tiêu chí chính: loại đất và vị trí tuyến đường. Giá đất ở có thể đạt mức cao nhất 224.600.000 VND/m² tại các tuyến đường trung tâm như Lý Thường Kiệt, trong khi giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp phổ biến ở mức dưới 2.000.000 VND/m². Sự khác biệt giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong trên cùng một con đường cũng là yếu tố then chốt, với chênh lệch có thể lên tới hơn ba lần, như minh chứng cụ thể trên tuyến Lý Thường Kiệt.

Để có được thông tin chính xác và chi tiết nhất về bảng giá đất, cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Bảy Hiền, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-bay-hien

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.