Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 128 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.600.000 | 66.800.000 | 53.440.000 | 42.752.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
122.500.000 | 61.250.000 | 49.000.000 | 39.200.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
NGUYỄN KIỆM → PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 | |
|
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
108.900.000 | 54.450.000 | 43.560.000 | 34.848.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.600.000 | 53.300.000 | 42.640.000 | 34.112.000 | |
|
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.600.000 | 53.300.000 | 42.640.000 | 34.112.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN THÁI SƠN → NGUYỄN OANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.400.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHAN VĂN TRỊ → PHẠM HUY THÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA → NGUYỄN KIỆM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.200.000 | 47.600.000 | 38.080.000 | 30.464.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.200.000 | 47.600.000 | 38.080.000 | 30.464.000 | |
|
LÊ QUANG ĐỊNH
CẦU HANG → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 | |
|
DƯƠNG QUẢNG HÀM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 | |
|
TRẦN THỊ NGHỈ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 | |
|
PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.000.000 | 39.000.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | |
|
TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.500.000 | 36.750.000 | 29.400.000 | 23.520.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | |
|
TRẦN QUỐC TUẤN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | |
|
PHẠM HUY THÔNG
PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN VĂN NGHI → LÊ LAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 | |
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
|
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.800.000 | 33.400.000 | 26.720.000 | 21.376.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
NGUYỄN KIỆM → PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 | |
|
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 | |
|
NGUYỄN VĂN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 | |
|
LÊ LỢI
LÊ LAI → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 | |
|
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 | |
|
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.000.000 | 32.000.000 | 25.600.000 | 20.480.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 | |
|
NGUYÊN HỒNG
LÊ QUANG ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.400.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | 19.968.000 | |
|
HẠNH THÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.400.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | 19.968.000 | |
|
TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.200.000 | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN THÁI SƠN → NGUYỄN OANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.400.000 | 30.700.000 | 24.560.000 | 19.648.000 | |
|
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
LÊ QUANG ĐỊNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.300.000 | 30.650.000 | 24.520.000 | 19.616.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.300.000 | 30.650.000 | 24.520.000 | 19.616.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHAN VĂN TRỊ → PHẠM HUY THÔNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | |
|
LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | |
|
NGUYỄN DU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA → NGUYỄN KIỆM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 | |
|
LÊ QUANG ĐỊNH
CẦU HANG → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 | |
|
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích theo từng loại hình sử dụng đất và so sánh biến động giá trên các tuyến đường chính, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những độc giả đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.
Bảng giá đất Phường Hạnh Thông thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị sử dụng và tiềm năng kinh tế của từng loại. Phạm vi giá dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho đến mức cao nhất lên tới 133.600.000 VND/m². Sự khác biệt này chủ yếu được quyết định bởi mục đích sử dụng đất, với nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại) có giá trị cao hơn hẳn so với nhóm đất nông nghiệp.
Dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường cụ thể trong phường, cho phép một cái nhìn chi tiết và có tính thực tiễn cao. Việc phân tích này không chỉ dừng lại ở mức giá trung bình mà còn đi sâu vào biên độ giá, vị trí mặt tiền và các yếu tố cụ thể ảnh hưởng trực tiếp đến định giá.
Giá đất tại Phường Hạnh Thông được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 42.752.000 | 133.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 25.664.000 | 80.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.376.000 | 66.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 0 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 42.752.000 VND/m² và mức trần lên đến 133.600.000 VND/m². Con số này khẳng định nhu cầu nhà ở và giá trị cư trú tại phường là rất lớn. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất trong cùng một loại đất (gần 91 triệu đồng/m²) cho thấy yếu tố vị trí cụ thể có tác động quyết định.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 25.664.000 VND/m² đến 80.200.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và dòng tiền đầu tư. Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 21.376.000 VND/m² đến 66.800.000 VND/m², phù hợp với hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, rừng sản xuất, làm muối, rừng phòng hộ) có giá trị thấp hơn rất nhiều, chỉ từ 0 đến tối đa 1.800.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² có thể áp dụng cho các khu vực đất chưa có hoặc rất hạn chế tiềm năng khai thác kinh tế trực tiếp theo mục đích được phân loại. Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nông nghiệp (lên tới hơn 130 triệu đồng/m²) minh chứng cho sự chuyển dịch giá trị đất đai theo hướng đô thị hóa và phát triển kinh tế thương mại, dịch vụ.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các trục đường chính và các khu vực khác.
Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào các trục giao thông quan trọng, bao gồm: QUANG TRUNG, PHẠM VĂN ĐỒNG, và PHAN VĂN TRỊ. Trên các tuyến đường này, giá đất ở mặt tiền có thể đạt ngưỡng tối đa 133.600.000 VND/m². Đây thường là những trục đường có mật độ giao thông cao, hoạt động thương mại sầm uất, hạ tầng đồng bộ, từ đó tạo ra giá trị vị trí vượt trội.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Hạnh Thông (Khu vực II). Sự lặp lại của cùng một địa danh trong nhóm giá thấp cho thấy đây là khu vực có điều kiện phát triển thương mại, dịch vụ hoặc khả năng tiếp cận hạn chế hơn so với các trục đường chính. Biên độ giá chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông cho cùng một loại đất. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trong việc định giá bất động sản.
Một trong những nguyên tắc định giá đất đô thị quan trọng là sự suy giảm giá trị theo chiều sâu. Điều này được thể hiện rõ nét thông qua sự chênh lệch giá giữa vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) và vị trí 4 (các vị trí ở phía trong, hẻm sâu).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường QUANG TRUNG. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 133.600.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 42.752.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên đường Quang Trung cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở sâu bên trong cùng tuyến.
Con số này minh họa một cách trực quan và mạnh mẽ về giá trị của khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp ra trục đường chính. Sự chênh lệch này đến từ nhiều yếu tố: tiện ích kinh doanh, khả năng hiển thị, thuận lợi giao thông, và cả giá trị thương hiệu của địa chỉ mặt tiền. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ sự chênh lệch này là cần thiết để đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách, cân nhắc giữa lợi ích của vị trí đắc địa và chi phí bỏ ra.
Phân tích bảng giá đất Phường Hạnh Thông cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rất lớn. Giá đất cao nhất được ghi nhận cho loại hình đất ở tại vị trí mặt tiền trên các trục đường chính như QUANG TRUNG, với mức 133.600.000 VND/m². Trong khi đó, các loại hình đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn nhiều, chỉ dao động từ 0 đến 1.800.000 VND/m². Sự khác biệt về vị trí cũng tạo ra chênh lệch đáng kể, khi giá đất vị trí 1 trên một số tuyến có thể cao gấp 3.13 lần so với vị trí 4.
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất, cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Hạnh Thông và các khu vực khác, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này cung cấp dữ liệu cập nhật và phân tích chuyên sâu, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.