Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 724 bảng giá đất thổ cư tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH SƠN
TUA 18 → NGÃ 3 CÂY LIỄU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
ĐỖ HỮU VỊ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯNG NỮ VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
TUA 18 → CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
TRƯNG NỮ VƯƠNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 | |
|
ĐỖ HỮU VỊ
TRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | |
|
CHÂU VĂN TIẾP
ĐỖ THÀNH NHÂN → CẦU SẮT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | |
|
CẦU SẮT
TUA 18 → CẦU PHÚ LONG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | |
|
GIA LONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CÀ PHÊ THÙY LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | |
|
PHAN THANH GIẢN
PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 3 MŨI TÀU → TUA 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 3 MŨI TÀU → TUA 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | |
|
ĐỖ THÀNH NHÂN
NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
GIA LONG (NỐI DÀI)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 3 CÂY LIỄU → NGÃ 4 NHÀ ĐỎ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
NGÃ 3 CÂY LIỄU → NGÃ 4 NHÀ ĐỎ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.500.000 | 14.250.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | |
|
ĐỖ HỮU VỊ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯNG NỮ VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
BÌNH SƠN
TUA 18 → NGÃ 3 CÂY LIỄU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
TUA 18 → CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
TRƯNG NỮ VƯƠNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | |
|
HAI TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ LÁI THIÊU
ĐỖ HỮU VỊ → PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | |
|
PHAN THANH GIẢN
NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG
NGUYỄN TRÃI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | |
|
ĐÔNG NHÌ
PHAN CHU TRINH → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)
NGUYỄN TRÃI → ĐÔNG NHÌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
ĐÔNG NHÌ
PHAN CHU TRINH → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)
NGUYỄN TRÃI → ĐÔNG NHÌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
BÌNH SƠN
TUA 18 → NGÃ 3 CÂY LIỄU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
ĐỖ HỮU VỊ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯNG NỮ VƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
TUA 18 → CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
CẦU PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
TRƯNG NỮ VƯƠNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÁI THIÊU 59
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.844.000 | 11.422.000 | 9.138.000 | 7.310.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.497.000 | 10.749.000 | 8.599.000 | 6.879.000 | |
|
ĐỖ HỮU VỊ
TRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | |
|
CHÂU VĂN TIẾP
ĐỖ THÀNH NHÂN → CẦU SẮT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | |
|
CẦU SẮT
TUA 18 → CẦU PHÚ LONG CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | |
|
GIA LONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CÀ PHÊ THÙY LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | |
|
LÁI THIÊU 01
NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.100.000 | 10.050.000 | 8.040.000 | 6.432.000 | |
|
LÁI THIÊU 14
NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.100.000 | 10.050.000 | 8.040.000 | 6.432.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho quá trình tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Lái Thiêu được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rộng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình đất đai và vị trí địa lý. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², cho thấy sự chênh lệch đáng kể từ những vị trí trung tâm, mặt tiền đến các vị trí sâu bên trong.
Sự đa dạng về loại hình đất, từ đất ở, đất thương mại dịch vụ cho đến đất sản xuất và đất nông nghiệp, tạo nên một cấu trúc giá nhiều tầng nấc. Việc phân tích này chỉ tập trung vào các con số hiện có, giúp người đọc có cái nhìn khách quan về mặt bằng giá tại thời điểm dữ liệu được công bố.
Dữ liệu cho thấy giá trị đất đai tại Phường Lái Thiêu biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng được quy định. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 9.200.000 | 47.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 28.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0 | 23.700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, với giá trị tối đa lên đến 47.400.000 VND/m² và mức tối thiểu là 9.200.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên đến 38.200.000 VND/m², cho thấy yếu tố vị trí cụ thể có tác động rất lớn đến giá trị của đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá cao thứ hai, dao động từ 5.500.000 VND/m² đến 28.400.000 VND/m². Khoảng chênh lệch là 22.900.000 VND/m², phản ánh tiềm năng kinh doanh khác nhau giữa các vị trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá rộng, từ 0 VND/m² đến 23.700.000 VND/m². Sự xuất hiện của mức giá 0 VND/m² có thể liên quan đến các quy định cụ thể về định giá cho từng trường hợp, trong khi mức trần 23.700.000 VND/m² cho thấy vẫn có những vị trí thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Các loại đất nông nghiệp, bao gồm đất trồng cây hằng năm và đất trồng lúa, có giá trần tương đối thấp là 1.000.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng có mức giá cao nhất là 800.000 VND/m². Các loại đất này có mức giá thấp nhất trong cơ cấu, phù hợp với mục đích sử dụng chuyên biệt và thường không nằm ở các vị trí trung tâm.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường khác nhau.
Một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở cao nhất, tiêu biểu là các tuyến: BÌNH SƠN, ĐỖ HỮU VỊ, và HOÀNG HOA THÁM. Trong đó, tuyến đường BÌNH SƠN ghi nhận mức giá cao nhất là 47.400.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Các tuyến đường này thường là những trục giao thông chính, có mật độ kinh tế - xã hội sôi động, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên cao.
Ngược lại, nhóm các tuyến đường có mức giá thấp hơn trong phân khúc bao gồm: HƯNG ĐỊNH 20 và các khu vực được quy định chung như Phường Lái Thiêu (Khu vực II). Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm đường thấp hơn này là rất đáng kể, lên đến hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng loại đất. Điều này khẳng định tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trên bản đồ đô thị.
Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Lái Thiêu là sự khác biệt rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.
Một ví dụ cụ thể được minh họa trên tuyến đường BÌNH SƠN:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất tại vị trí mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự sụt giảm mạnh về giá trị này cho thấy lợi thế cực lớn của các bất động sản mặt tiền trong việc kinh doanh, tiếp cận và tạo ra giá trị thương mại. Khoảng chênh lệch tuyệt đối lên tới 32.232.000 VND/m² cho thấy đây là một yếu tố then chốt mà nhà đầu tư và người mua cần đặc biệt lưu tâm khi định giá một lô đất.
Phân tích bảng giá đất Phường Lái Thiêu cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Giá đất ở có mức cao nhất lên đến 47.400.000 VND/m² trên tuyến BÌNH SƠN và thấp nhất từ 9.200.000 VND/m². Đất thương mại dịch vụ có giá trần 28.400.000 VND/m², trong khi các loại đất nông nghiệp và đất rừng có giá không vượt quá 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới hơn ba lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Lái Thiêu, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách đầy đủ, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.