Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 87 bảng giá đất thổ cư tại Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU BÀ VÀ (MINH THẠNH) → CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐH.707
ĐT.749B (NGÃ 3 UBND XÃ MINH THẠNH) → GIÁP RANH PHƯỜNG MINH HƯNG - TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA) → GIÁP HỒ DẦU TIẾNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ BA GIÁP ĐƯỜNG ĐT749B → GIÁP RANH XÃ DẦU TIẾNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ BA GIÁP ĐƯỜNG ĐT749B → GIÁP RANH XÃ DẦU TIẾNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ĐT.744 (NGÃ 3 BÌNH MỸ) ĐẾN ĐH.704
ĐT.744 → ĐH.704
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
ĐH.704
CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN) → ĐẦU SÂN BAY CŨ (MINH HOÀ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH) → CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐH.704
CÂY XĂNG THANH THANH (XÃ MINH TÂN) → ĐẦU SÂN BAY CŨ (MINH HOÀ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH) → CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | |
|
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN
ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.704
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN
ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KÊNH THỦY LỢI PHƯỚC HÒA
ĐH.704 (MINH TÂN) → ĐẦU LÔ 17 NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Minh Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo từng mục đích sử dụng và tuyến đường cụ thể. Phân tích tập trung vào các con số thực tế, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng và trung lập về mặt bằng giá, từ đó hỗ trợ cho việc tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Xã Minh Thạnh được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng sử dụng khác nhau. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 7.800.000 VND/m², tạo nên một bức tranh đa dạng cho thị trường bất động sản tại địa phương này.
Sự khác biệt về giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí mặt tiền của lô đất. Việc phân tích này sẽ làm rõ từng yếu tố cấu thành nên bảng giá, cung cấp thông tin thiết thực cho nhà đầu tư và người có nhu cầu.
Giá đất tại Xã Minh Thạnh được quy định riêng biệt cho từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.496.000 | 7.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 3.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 2.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất làm muối | 0 | 384.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2.496.000 VND/m² và đỉnh lên tới 7.800.000 VND/m². Con số 7.800.000 VND/m² thể hiện mức giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá, áp dụng cho các vị trí đắc địa nhất. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất trong nhóm này lên tới 5.304.000 VND/m², cho thấy yếu tố vị trí cụ thể có tác động rất lớn.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 500.000 VND/m² đến 3.100.000 VND/m². Mức giá tối đa 3.100.000 VND/m² chỉ bằng khoảng 40% so với đỉnh giá của đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá thấp hơn một chút, từ 700.000 VND/m² đến 2.300.000 VND/m².
Các nhóm đất nông nghiệp và chuyên dụng như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất làm muối có mức giá thấp hơn đáng kể. Đặc biệt, giá thấp nhất của các nhóm này được ghi nhận là 0 VND/m², trong khi mức cao nhất cũng chỉ dừng ở 870.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung). Sự chênh lệch này khẳng định giá trị thị trường chủ yếu tập trung vào nhóm đất phi nông nghiệp, phục vụ mục đích ở và kinh doanh.
Bên cạnh việc phân theo loại đất, giá trị đất đai tại Xã Minh Thạnh còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà nó tiếp giáp. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau.
Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các khu vực tái định cư, nơi có hạ tầng được quy hoạch bài bản. Các tuyến đường như ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA và ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN được ghi nhận có mức giá cao nhất, lên tới 7.800.000 VND/m² đối với đất ở vị trí 1. Điều này cho thấy các khu tái định cư thường được định giá cao do tính chất ổn định và cơ sở hạ tầng đồng bộ.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn thường thuộc về các khu vực được phân loại theo địa bàn rộng. Ví dụ điển hình là Xã Minh Thạnh (Khu vực IV), xuất hiện nhiều lần trong nhóm có giá thấp. Giá đất trong các khu vực chung chung này thường áp dụng cho các vị trí không trực tiếp tiếp giáp với các tuyến đường cụ thể đã được định giá, hoặc cho các loại đất nông nghiệp, dẫn đến mức giá có thể xuống đến 0 VND/m² đối với một số loại hình.
Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng triệu đồng trên mỗi mét vuông. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và địa chỉ khi tham khảo giá đất.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất được phân loại theo các vị trí từ 1 đến 4, trong đó vị trí 1 là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường, có giá trị cao nhất.
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho sự chênh lệch này:
Sự chênh lệch lớn này phản ánh quy luật cung cầu và giá trị thương mại thực tế. Đất mặt tiền có khả năng kinh doanh, tiếp cận khách hàng và tầm nhìn tốt hơn, do đó được định giá cao hơn rất nhiều so với các lô đất nằm phía trong, nơi khả năng tiếp cận và tiện ích bị hạn chế. Khoảng cách giá này là một thông số quan trọng để người mua và người bán đánh giá giá trị thực của từng thửa đất cụ thể.
Bảng giá đất Xã Minh Thạnh thể hiện sự đa dạng và phân hóa rõ rệt dựa trên ba yếu tố chính: loại hình sử dụng đất, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường đó. Các mức giá nổi bật bao gồm:
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu đầy đủ dữ liệu về giá đất và các thông tin cần thiết khác để phục vụ cho việc nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản tại Xã Minh Thạnh nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.