Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 215 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | ||
|
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 | ||
|
TỈNH LỘ 994
MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 | ||
|
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | ||
|
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | ||
|
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M)
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | ||
|
NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU
BƯU ĐIỆN → LÊ THU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
NGUYỄN VÃN TRỖI
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG HOÀNG SA
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG LÊ LAI
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ
GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN
NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí tuyến đường, bài phân tích sẽ giúp bạn có cơ sở vững chắc để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định trong các giao dịch bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Phước Hải được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận là 15.880.000 VND/m², trong khi nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch này bắt nguồn trực tiếp từ quy định về giá đất theo từng nhóm và vị trí tiếp giáp mặt tiền.
Dữ liệu cho thấy giá trị đất đai tập trung chủ yếu vào nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm đất ở và đất thương mại, dịch vụ. Đây là những loại hình có nhu cầu sử dụng cao và mang lại giá trị kinh tế trực tiếp, dẫn đến mức giá được định cao hơn hẳn so với các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp.
Giá đất tại Xã Phước Hải được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi nhóm đất có một khung giá đặc thù, phản ánh giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác khác nhau.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Giá đất ở dao động từ 2.138.000 VND/m² đến 15.880.000 VND/m². Mức giá tối đa này thường áp dụng cho các vị trí mặt tiền đẹp, thuận lợi cho sinh hoạt và kinh doanh. Sự chênh lệch lớn trong nội bộ nhóm đất ở chủ yếu do yếu tố vị trí trên các tuyến đường khác nhau.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, với biên độ từ 855.000 VND/m² đến 6.352.000 VND/m². Nhóm đất này phục vụ cho hoạt động kinh doanh, buôn bán và cung ứng dịch vụ. Giá cả phụ thuộc vào vị trí có đông đúc dân cư và tiềm năng khách hàng hay không.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 641.000 VND/m² đến 4.764.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng, kho bãi. Giá thấp hơn so với đất thương mại do tính chất sử dụng và thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền trung tâm.
Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp nhất, thể hiện giá trị sử dụng chuyên biệt:
Một số loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m², thường áp dụng cho các vị trí có điều kiện canh tác, sản xuất đặc thù hoặc nằm trong khu vực quy hoạch chuyên dụng.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại đất tại Xã Phước Hải
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.138.000 | 15.880.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 855.000 | 6.352.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 641.000 | 4.764.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Sự khác biệt về giá trị giữa các tuyến đường tạo nên biên độ giá rộng trong cùng một loại đất.
Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục đường chính, có vị trí đắc địa. Các tuyến đường như 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI, TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN), và VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) là những ví dụ điển hình. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao kỷ lục 15.880.000 VND/m². Các tuyến đường này thường là trục giao thông quan trọng, khu vực tập trung dân cư, hoạt động thương mại sầm uất, dẫn đến giá trị thương mại và sinh lời cao.
Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn được thể hiện qua các khu vực có mã định danh như Xã Phước Hải (Khu vực IV). Tại đây, giá đất các loại thường ở mức thấp, phổ biến ở nhóm giá từ 0 VND/m² đến vài trăm nghìn đồng một mét vuông, chủ yếu dành cho các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp. Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí tiếp giáp đường lớn trong việc định giá bất động sản.
Một nguyên tắc quan trọng trong bảng giá đất là sự phân hóa giá theo vị trí chiều sâu của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp mặt đường chính) luôn cao gấp nhiều lần so với các vị trí phía sau.
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho quy luật này là trên tuyến đường 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI. Tại đây:
Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 10.798.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch cho thấy giá đất vị trí 1 cao gấp khoảng 3.12 lần so với vị trí 4 trên cùng một tuyến đường. Sự khác biệt này xuất phát từ lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng khai thác thương mại trực tiếp từ mặt đường. Đất ở vị trí sâu hơn, mặc dù vẫn thuộc cùng một khu vực và tuyến đường, nhưng do hạn chế về khả năng tiếp cận trực tiếp nên giá trị được định thấp hơn đáng kể. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác vị trí thửa đất khi tham khảo bảng giá.
Bảng giá đất Xã Phước Hải thể hiện sự đa dạng và phân hóa rõ rệt theo hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí tuyến đường, vị trí chiều sâu. Giá đất ở đạt mức cao nhất với 15.880.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp phổ biến ở mức dưới 1.000.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 10 triệu VND/m², với tỷ lệ chênh lệch có nơi gấp hơn 3 lần.
Để có được thông tin chính xác nhất về giá đất cụ thể cho từng thửa đất, cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá chi tiết và các dữ liệu địa chính cần thiết để phục vụ cho việc mua bán, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản tại Xã Phước Hải nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.