Bảng giá đất Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 99 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.000.000 37.000.000 29.600.000 23.680.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.100.000 36.050.000 28.840.000 23.072.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
HỒ VĂN LONG
NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
HỒ VĂN LONG
TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
SÔNG SUỐI
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.200.000 19.100.000 15.280.000 12.224.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.400.000 17.700.000 14.160.000 11.328.000
BẾN LỘI
VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
TÂY LÂN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
HỒ VĂN LONG
NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.700.000 15.350.000 12.280.000 9.824.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.500.000 14.750.000 11.800.000 9.440.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.400.000 14.700.000 11.760.000 9.408.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.900.000 13.950.000 11.160.000 8.928.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.900.000 13.950.000 11.160.000 8.928.000
NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
HỒ VĂN LONG
NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.600.000 12.800.000 10.240.000 8.192.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.700.000 11.850.000 9.480.000 7.584.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bình Tân

Bảng giá đất Phường Bình Tân được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất đáng kể, phản ánh tính chất và tiềm năng khác nhau của từng lô đất. Dữ liệu cho thấy một phổ giá rộng, từ mức 0 đồng/m² cho một số loại đất chuyên dụng đến mức cao nhất là 90,700,000 đồng/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa.

Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc lớn vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ. Việc phân tích chi tiết sẽ giúp nhà đầu tư và người mua có cái nhìn định lượng chính xác hơn về thị trường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Bình Tân được quy định riêng biệt cho từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất, đơn vị tính là VND/m².

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 22,700,000 90,700,000
Đất thương mại, dịch vụ 16,300,000 54,400,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11,400,000 45,400,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,800,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,200,000
Đất rừng sản xuất 0 1,000,000
Đất làm muối 0 800,000
Đất rừng phòng hộ 0 800,000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 22,700,000 đồng/m² và mức trần lên tới 90,700,000 đồng/m². Sự chênh lệch lớn giữa giá sàn và giá trần (68,000,000 đồng/m²) cho thấy yếu tố vị trí cụ thể trên từng tuyến đường có ảnh hưởng quyết định đến giá trị của đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 16,300,000 đồng/m² đến 54,400,000 đồng/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn 36,300,000 đồng/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và quy định pháp lý. Tuy nhiên, đây vẫn là nhóm đất có giá trị cao, phù hợp cho các dự án kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn, từ 11,400,000 đồng/m² đến 45,400,000 đồng/m². Khoảng cách giữa giá cao nhất của nhóm này so với đất thương mại là 9,000,000 đồng/m², cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa đất cho sản xuất/công nghiệp và đất cho thương mại.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất làm muối và đất rừng phòng hộ có mức giá rất thấp, dao động từ 0 đến 1,800,000 đồng/m². Mức giá 0 đồng/m² có thể áp dụng cho các vị trí hoặc loại đất đặc thù theo quy định. Sự chênh lệch lớn về giá giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất nông nghiệp này (lên tới hơn 90,700,000 đồng/m²) khẳng định tầm quan trọng của yếu tố "mục đích sử dụng" trong định giá đất.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn thay đổi mạnh mẽ giữa các tuyến đường khác nhau trong cùng một phường. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt thành các nhóm tuyến đường có giá cao và nhóm có giá thấp.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao tập trung vào các khu vực phát triển dân cư và thương mại. Các tuyến đường như ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC, NGUYỄN THỊ TÚ, và BÌNH THÀNH được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất, lên đến 90,700,000 đồng/m². Điều này cho thấy đây là những khu vực được định giá cao nhờ vào hạ tầng, mật độ dân cư và tiềm năng phát triển.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn được thể hiện qua khu vực có tên chung là "Phường Bình Tân (Khu vực II)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường có giá thấp cho thấy đây có thể là một phân khu với các điều kiện về hạ tầng, vị trí hoặc quy hoạch dẫn đến mức giá được định thấp hơn so với các khu vực trung tâm của phường. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm này là rất lớn, có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) luôn cao hơn rất nhiều so với vị trí 4 (các vị trí ở sâu bên trong).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể tại ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC.

  • Giá đất vị trí 1: 90,700,000 đồng/m².
  • Giá đất vị trí 4: 29,024,000 đồng/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch: Giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.

Số liệu này cho thấy một sự sụt giảm giá trị rất mạnh (61,676,000 đồng/m²) khi lùi từ mặt tiền vào sâu bên trong. Tỷ lệ chênh lệch 3.13 lần là một con số định lượng quan trọng, giúp nhà đầu tư có thể ước tính tương đối giá trị của các lô đất không mặt tiền so với lô mặt tiền trên cùng một con đường. Sự chênh lệch này áp dụng cho tất cả các loại đất có giá trị cao như đất ở, đất thương mại và đất sản xuất kinh doanh.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Bình Tân cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Đất ở dẫn đầu với mức giá cao nhất lên tới 90,700,000 đồng/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa, trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá chỉ dao động từ 0 đến 1,800,000 đồng/m². Sự khác biệt giữa các tuyến đường cũng rất rõ rệt, với nhóm đường như ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC định giá cao, trong khi Phường Bình Tân (Khu vực II) có mức giá thấp hơn. Đặc biệt, yếu tố vị trí mặt tiền có ảnh hưởng quyết định, khi giá đất vị trí 1 có thể cao gấp 3.13 lần so với vị trí 4 ngay trên cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Bình Tân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình ra quyết định đầu tư bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-binh-tan

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.