Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.618 (ĐƯỜNG VÀO XÀ MÁCH)
ĐT.741C (CŨ ĐH.613) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 74
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
NHÁNH ĐT 742/11
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 768, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → TRƯỜNG LÁI XE (THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THẠNH PHƯỚC 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1239, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1763, 863 VÀ 513, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THẠNH PHƯỚC 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 776, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CHÙA THANH SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THẠNH PHƯỚC 14
BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 455, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1079, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THẠNH PHƯỚC 17
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1977, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.744
CẦU ÔNG CỘ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 13
THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 54
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 3 VÀ 364, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 51
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 692 VÀ 648, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
THÁI HÒA 52
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.