Bảng giá đất đường ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000

Bảng giá đất đường ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 544.000 đến 6.100.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.952.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.952.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.952.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.088.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.