Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 73 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 992.000 đến 3.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.