Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.744, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.744, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.744, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → NGÃ 3 RẠCH BẮP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT.744, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 640.000 đến 8.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.720.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.016.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.984.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.632.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 640.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.