Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG 18B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG SỐ 21
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG 18A → ĐƯỜNG 18B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG 22-25, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
BÙI QUANG LÀ
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
NGUYỄN DUY CUNG
ĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
NGUYỄN TƯ GIẢN
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
PHƯỜNG BÌNH THẮNG
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
LÃ XUÂN OAI
CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
LÃ XUÂN OAI
CẦU TĂNG LONG → NGÃ BA LONG TRƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | ||
|
HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
TỐNG VĂN HÊN
TRƯỜNG CHINH → NGUYỄN PHÚC CHU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | ||
|
TRƯƠNG PHƯỚC PHAN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
KHA VẠN CÂN
ĐƯỜNG SỐ 20 (P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI → BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SẮT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
ĐƯỜNG 46-CL
ĐƯỜNG 69-CL → ĐƯỜNG 60-CL
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
ĐƯỜNG 69-CL
ĐƯỜNG 35-CL → ĐƯỜNG 31-CL
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → ĐƯỜNG SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.810.000 | 14.905.000 | 11.924.000 | 9.539.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.810.000 | 14.905.000 | 11.924.000 | 9.539.000 | ||
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HTKT KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,65HA
ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.810.000 | 14.905.000 | 11.924.000 | 9.539.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ
HƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TẤN) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
BÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | ||
|
GIA LONG (NỐI DÀI)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.