Bảng giá đất đường NGUYỄN HỮU CẢNH, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường NGUYỄN HỮU CẢNH, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường NGUYỄN HỮU CẢNH, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường NGUYỄN HỮU CẢNH, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.110.000 22.555.000 18.044.000 14.435.000
-NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.298.000 21.149.000 16.919.000 13.535.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.810.000 14.905.000 11.924.000 9.539.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ LINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.066.000 13.533.000 10.826.000 8.661.000
-NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.379.000 12.690.000 10.152.000 8.121.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.555.000 11.278.000 9.022.000 7.218.000
-NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.149.000 10.575.000 8.460.000 6.768.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.886.000 8.943.000 7.154.000 5.724.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.905.000 7.453.000 5.962.000 4.770.000

Bảng giá đất đường NGUYỄN HỮU CẢNH, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 4.770.000 đến 45.110.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 45.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.555.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.044.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.435.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.298.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.149.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.919.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.535.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.810.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.905.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.924.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.539.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.066.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.533.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.826.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.661.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.379.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.690.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.152.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.121.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.555.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.278.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.022.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.218.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.149.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.575.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.460.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.768.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.886.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.943.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.154.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.724.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.905.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.962.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.770.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.