Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường TỈNH LỘ 8, Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TỈNH LỘ 8, Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TỈNH LỘ 8, Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
Bảng giá đất đường TỈNH LỘ 8, Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.208.000 đến 29.900.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.568.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.336.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.336.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.504.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.840.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.752.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.208.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.