Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 70 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.114.000 | 557.000 | 446.000 | 356.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 1.856.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.485.000 | 743.000 | 594.000 | 475.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.733.000 | 867.000 | 693.000 | 555.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.155.000 | 924.000 | 739.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.527.000 | 764.000 | 611.000 | 489.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.527.000 | 764.000 | 611.000 | 489.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.091.000 | 2.546.000 | 2.036.000 | 1.629.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.091.000 | 2.546.000 | 2.036.000 | 1.629.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.036.000 | 1.018.000 | 814.000 | 652.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.036.000 | 1.018.000 | 814.000 | 652.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Bình Châu được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về mục đích sử dụng và giá trị vị trí. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các nhóm đất, từ những loại đất phi nông nghiệp có giá trị cao đến các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp.
Sự đa dạng trong bảng giá cho thấy cấu trúc sử dụng đất hỗn hợp của xã, bao gồm cả khu vực dân cư, thương mại, sản xuất và các diện tích đất nông lâm nghiệp. Việc phân tích chi tiết từng nhóm sẽ giúp làm rõ bức tranh tổng thể về thị trường đất đai tại đây.
Giá đất tại Xã Bình Châu được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa của các loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.271.000 | 8.541.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 3.416.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 381.000 | 2.562.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 1.271.000 VND/m² và đỉnh lên tới 8.541.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức tối thiểu và tối đa (lên đến 7.270.000 VND/m²) cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc mạnh vào yếu tố vị trí cụ thể, chẳng hạn như mặt tiền đường hay các tuyến đường trung tâm.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 670.000 VND/m² đến 3.416.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn đáng kể so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng sinh lời và nhu cầu sử dụng giữa hai loại hình.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 381.000 VND/m² đến 2.562.000 VND/m². Đây là nhóm đất phi nông nghiệp có mức giá thấp nhất trong ba nhóm, phù hợp với hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ) có mức giá thấp hơn rất nhiều, với giá cao nhất chỉ ở mức 580.000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm) và nhiều vị trí có mức giá bằng 0 VND/m² theo quy định của bảng giá. Điều này thể hiện rõ sự chênh lệch về giá trị kinh tế trực tiếp giữa đất phi nông nghiệp và đất nông lâm nghiệp.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường khác nhau.
Một số tuyến đường thuộc nhóm có mức giá cao, nơi giá đất ở đạt ngưỡng tối đa. Các tuyến đường này bao gồm: - ĐOẠN 1, - ĐOẠN 2, và ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG. Trên các tuyến này, giá đất ở có thể lên đến 8.541.000 VND/m², cho thấy đây là những vị trí được đánh giá có giá trị thương mại và sinh lời cao.
Ngược lại, tồn tại nhóm các tuyến đường có mức giá thấp. Nhóm này bao gồm các vị trí như CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ và các khu vực được quy định chung như Xã Bình Châu (Khu vực IV). Giá đất tại các vị trí này thường áp dụng cho các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đất phi nông nghiệp ở vị trí không thuận lợi, với mức giá có thể xuống đến 0 VND/m² theo quy định.
Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa cho nguyên tắc cơ bản trong định giá bất động sản: vị trí là yếu tố then chốt. Các tuyến đường thuộc nhóm giá cao thường là trục đường chính, khu vực dân cư tập trung, trong khi nhóm giá thấp thường là đường nội bộ, khu vực canh tác hoặc chưa được đầu tư hoàn thiện về hạ tầng.
Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất Xã Bình Châu là sự phân biệt giá theo "vị trí" trên cùng một tuyến đường. Thông thường, vị trí 1 được quy định là các thửa đất tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường (mặt tiền), trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm ở phía sau, xa đường hơn.
Phân tích cho thấy một mô hình chung: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được thể hiện rõ qua ví dụ cụ thể trên tuyến - ĐOẠN 1:
Sự chênh lệch này có ý nghĩa rất lớn. Mức giá 8.541.000 VND/m² ở vị trí 1 phản ánh giá trị mặt tiền cao cho hoạt động kinh doanh, buôn bán hoặc xây dựng nhà ở có khả năng tiếp cận trực tiếp. Trong khi đó, mức giá 2.733.000 VND/m² ở vị trí 4, dù vẫn thuộc nhóm cao, nhưng đã giảm đi đáng kể do hạn chế về khả năng tiếp cận và tiện ích trực tiếp từ tuyến đường chính. Sự khác biệt này cung cấp một thước đo định lượng rõ ràng về giá trị của "mặt tiền" so với "đất hẻm" trong cùng một khu vực.
Bảng giá đất Xã Bình Châu thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí địa lý. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 8.541.000 VND/m² trên các tuyến đường trung tâm; giá đất thương mại, dịch vụ tối đa ở mức 3.416.000 VND/m²; và giá các loại đất nông lâm nghiệp phổ biến dưới 580.000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía trong (vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số 8.541.000 VND/m² so với 2.733.000 VND/m² trên tuyến - ĐOẠN 1.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đất đai một cách đầy đủ và hệ thống, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Bình Châu nói riêng và TP. Hồ Chí Minh nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.