Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 1, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 1, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 1, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.541.000 | 4.271.000 | 3.416.000 | 2.733.000 | |
|
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.091.000 | 2.546.000 | 2.036.000 | 1.629.000 | |
|
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.416.000 | 1.708.000 | 1.366.000 | 1.093.000 | |
|
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.036.000 | 1.018.000 | 814.000 | 652.000 | |
|
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.527.000 | 764.000 | 611.000 | 489.000 | |
Bảng giá đất đường - ĐOẠN 1, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 489.000 đến 8.541.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.541.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.271.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.416.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.733.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.091.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.546.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.629.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.416.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.708.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.366.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.093.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.036.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.018.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 814.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 652.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.527.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 611.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 489.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.