Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.223.000 4.112.000 3.289.000 2.631.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.462.000 1.731.000 1.385.000 1.108.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.289.000 1.645.000 1.316.000 1.052.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.467.000 1.234.000 987.000 789.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.385.000 693.000 554.000 443.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.039.000 520.000 416.000 332.000

Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 332.000 đến 8.223.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.223.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.112.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.289.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.631.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.462.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.731.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.385.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.108.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.289.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.645.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.316.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.052.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.467.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 987.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 789.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.385.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 693.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 443.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.039.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 416.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 332.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.