Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 304 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 0 0 0
Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.625.000 1.330.000 865.000
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.475.000 1.250.000 1.000.000
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.475.000 1.250.000 1.000.000
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.475.000 1.250.000 1.000.000
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.225.000 865.000
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.875.000 2.600.000 1.300.000 1.025.000
Đồng Niên
Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.625.000 2.200.000 1.320.000 1.050.000
Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.625.000 2.200.000 1.320.000 1.050.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Địch Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Đường 19
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Chi Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Cầu Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Đường 19
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Cầu Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Chi Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Chi Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Đa Cẩm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Địch Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Hàn Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Việt Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.310.000 1.348.000 1.085.000
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) → Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Trục đường chính tổ dân phố Trụ
QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000