Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
120.000 0 0 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
110.000 0 0 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
70.000 0 0 0