Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐH.503
ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐH.504
ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐT.741 CŨ
41.260M → 41.658M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.066.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | ||
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | ||
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.064.000 | 532.000 | 426.000 | 340.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.059.000 | 530.000 | 424.000 | 339.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 528.000 | 422.000 | 338.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 528.000 | 422.000 | 338.000 | |
|
TUYẾN D1
TUYẾN N6 → TUYẾN N9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | |
|
TUYẾN D2
TUYẾN N1 → TUYẾN N7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | |
|
TUYẾN D2
TUYẾN N7 → TUYẾN N9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | |
|
TUYẾN D3
TUYẾN N1 → TUYẾN N7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | |
|
TUYẾN D3
TUYẾN N7 → TUYẾN N9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | ||
|
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.048.000 | 524.000 | 419.000 | 335.000 | |
|
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.039.000 | 520.000 | 416.000 | 332.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 | |
|
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.029.000 | 515.000 | 412.000 | 329.000 | |
|
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55
ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.025.000 | 513.000 | 410.000 | 328.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.024.000 | 512.000 | 410.000 | 328.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.023.000 | 512.000 | 409.000 | 327.000 | ||
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.