Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường HỒ VĂN TƯ, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường HỒ VĂN TƯ, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường HỒ VĂN TƯ, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HỒ VĂN TƯ
NGÃ BA KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 | |
|
HỒ VĂN TƯ
ĐƯỜNG SỐ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | |
|
HỒ VĂN TƯ
ĐƯỜNG SỐ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | |
Bảng giá đất đường HỒ VĂN TƯ, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.472.000 đến 61.600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 61.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 24.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 19.712.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 59.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.912.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.840.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.472.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.