Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 272 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG → ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN QUỐC TOẢN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → TRẦN HƯNG ĐẠO - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
NAM CAO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ → LÊ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → HẼM SỐ 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → HOÀNG HỮU NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | |
|
CẦU XÂY
ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) → CUỐI TUYẾN NAM CAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | ||
|
ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → LÃ XUÂN OAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
QUANG TRUNG → ĐƯỜNG 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | |
|
ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
HẼM SỐ 32 → NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
TĂNG NHƠN PHÚ → ĐÌNH PHONG PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
MAN THIỆN → ĐƯỜNG 379
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | |
|
BƯNG ÔNG THOÀNN
NGUYỄN DUY TRINH → ĐÌNH PHONG PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
|
ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
|
ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
|
ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
|
ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
|
ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1A → CỔNG 1 SUỐI TIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, trung lập cho những độc giả đang tìm hiểu về thị trường bất động sản khu vực này.
Bảng giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí cụ thể. Sự chênh lệch giữa các loại đất và giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường là rất đáng kể. Phân tích này tập trung vào các con số cụ thể, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về cơ cấu giá trong phường.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá đất theo từng loại hình sử dụng tại Phường Tăng Nhơn Phú:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 32.400.000 | 123.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19.400.000 | 74.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.200.000 | 62.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Tăng Nhơn Phú. Giá dao động từ 32.4 triệu VND/m² đến 123.9 triệu VND/m². Mức chênh lệch lên tới 91.5 triệu VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy sự khác biệt rất lớn về giá trị giữa các vị trí, tuyến đường và có thể là các yếu tố cụ thể của từng lô đất. Con số cao nhất là 123.9 triệu VND/m² đại diện cho những vị trí đắc địa nhất trên các trục đường chính.
Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 19.4 triệu VND/m² đến 74.3 triệu VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn đáng kể so với mức tối đa của đất ở (chênh lệch 49.6 triệu VND/m²). Điều này cho thấy, trong khuôn khổ bảng giá được phân tích, giá trị vị trí cho mục đích ở được đánh giá cao hơn so với mục đích thương mại, dịch vụ tại các vị trí tốt nhất.
Nhóm đất này có giá nằm trong khoảng 16.2 triệu VND/m² đến 62 triệu VND/m². Mức giá sàn và giá trần đều thấp hơn so với hai nhóm đất ở và thương mại dịch vụ. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất là 45.8 triệu VND/m², phản ánh sự đa dạng về vị trí phù hợp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh trong phường.
Các loại đất như chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất, trồng lúa và rừng đặc dụng có mức giá rất thấp so với các nhóm đất phi nông nghiệp. Giá cao nhất của các nhóm này chỉ dao động từ 800.000 VND/m² đến 1.8 triệu VND/m², và giá thấp nhất được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số vị trí. Số liệu này khẳng định sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa đất phi nông nghiệp (đô thị) và đất nông nghiệp/chuyên dụng trong cùng một địa bàn hành chính.
Phân tích dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá trị giữa các tuyến đường. Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những trục giao thông chính. Cụ thể, các tuyến đường như LÊ VĂN VIỆT và PHAN CHU TRINH xuất hiện trong nhóm có giá đất cao nhất. Mức giá 123.9 triệu VND/m² được ghi nhận trên tuyến đường Lê Văn Việt là con số đỉnh trong toàn bộ bảng giá.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II). Sự xuất hiện của cùng một địa danh "Khu vực II" trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có giá đất phổ biến ở mức thấp, có thể liên quan đến các loại đất nông nghiệp hoặc vị trí không giáp mặt tiền các trục đường lớn. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hơn 123 triệu VND/m² cho cùng loại đất ở.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (vị trí 4) trên cùng một con đường.
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ ràng cho điều này là trên tuyến đường LÊ VĂN VIỆT:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến Lê Văn Việt cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Sự chênh lệch này không chỉ phản ánh giá trị thương mại và khả năng tiếp cận của vị trí mặt tiền mà còn cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "vị trí cụ thể trên tuyến đường" khi định giá một lô đất. Con số này là minh chứng bằng dữ liệu cho nguyên tắc "nhất cận thị" trong bất động sản.
Phân tích bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú cho thấy một thị trường có sự phân hóa sâu sắc. Giá đất ở dao động mạnh, từ 32.4 triệu VND/m² đến mức cao nhất 123.9 triệu VND/m² trên tuyến Lê Văn Việt. Giá đất thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh cũng có biên độ rộng, lần lượt lên đến 74.3 triệu VND/m² và 62 triệu VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có mức giá rất thấp, không vượt quá 1.8 triệu VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong là rất lớn, với ví dụ điển hình trên đường Lê Văn Việt cho thấy mức chênh lệch lên tới 3.13 lần.
Để có thông tin chi tiết, chính xác về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.