Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 → GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
183.900.000 | 91.950.000 | 73.560.000 | 58.848.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 → GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.700.000 | 64.350.000 | 51.480.000 | 41.184.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 THÁNG 2 → GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.300.000 | 55.150.000 | 44.120.000 | 35.296.000 | |
Bảng giá đất đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 35.296.000 đến 183.900.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 183.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 91.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 73.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 58.848.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 128.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 64.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 51.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 41.184.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 55.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 44.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.296.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.