Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
- ĐOẠN 3
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.152.000 | 1.076.000 | 861.000 | 689.000 | |
|
- ĐOẠN 3
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.152.000 | 1.076.000 | 861.000 | 689.000 | |
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG THẠCH LONG - KHU 3
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN KIM LONG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ VÀ TRỤ SỞ UBND XÃ BÀU CHINH CŨ
QUỐC LỘ 56 → ĐẾN HẾT ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
CẦU SUỐI ĐÁ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.148.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.148.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | |
|
ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | |
|
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.142.000 | 1.071.000 | 857.000 | 685.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 | ||
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.136.000 | 1.068.000 | 854.000 | 684.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.136.000 | 1.068.000 | 854.000 | 684.000 | ||
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.136.000 | 1.068.000 | 854.000 | 684.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
TL44B
NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
TL44B
NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | ||
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.