Bảng giá đất đường BÙI CÔNG MINH, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường BÙI CÔNG MINH, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường BÙI CÔNG MINH, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường BÙI CÔNG MINH, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.784.000 2.392.000 1.914.000 1.531.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.065.000 852.000 682.000

Bảng giá đất đường BÙI CÔNG MINH, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 682.000 đến 11.960.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.980.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.784.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.827.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.784.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.392.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.914.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.531.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.588.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.794.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.435.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.148.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.588.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.794.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.435.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.148.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.136.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 909.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.065.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 852.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 682.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.