Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B), Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B), Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B), Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.588.000 | 1.294.000 | 1.035.000 | 828.000 | |
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA ĐÔNG QUỐC LỘ 56: TỪ VÒNG XOAY GIAO NHAU GIỮA QUỐC LỘ 56 VỚI ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → QUỐC LỘ 56
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
776.000 | 388.000 | 310.000 | 248.000 | |
|
ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B)
PHÍA TÂY QUỐC LỘ 56: TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG B THỊ TRẤN KIM LONG CŨ (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG B), Xã Kim Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 206.000 đến 2.588.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.588.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.294.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.035.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 828.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.149.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 688.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 776.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 388.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 248.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 645.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 258.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 206.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.