Bảng giá đất đường PHÚ CHÁNH 28, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường PHÚ CHÁNH 28, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường PHÚ CHÁNH 28, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường PHÚ CHÁNH 28, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
PHÚ CHÁNH 28
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHÚ CHÁNH 28
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
PHÚ CHÁNH 28
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
PHÚ CHÁNH 28
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
PHÚ CHÁNH 28
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000

Bảng giá đất đường PHÚ CHÁNH 28, Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 928.000 đến 5.800.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.856.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.184.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 928.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.