Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN, Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN, Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN, Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN, Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.722.000 861.000 689.000 551.000
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
689.000 345.000 276.000 220.000
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
517.000 259.000 207.000 165.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN, Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 165.000 đến 1.722.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.722.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 861.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 689.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 551.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 689.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 345.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 276.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 517.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 207.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 165.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.