Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 58 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá giữa các vị trí, từ đó có cơ sở vững chắc cho các quyết định mua bán, đầu tư hoặc định giá bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Xã Nghĩa Thành

Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Đơn vị tính giá được sử dụng là VND/m². Dữ liệu cho thấy một sự phân hóa rõ rệt về giá trị đất đai, phản ánh mức độ phát triển và tiềm năng khác nhau giữa các khu vực trong xã. Giá đất biến động mạnh, không chỉ giữa các loại hình đất mà còn phụ thuộc lớn vào tuyến đường và vị trí mặt tiền.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Nghĩa Thành được quy định khác biệt đáng kể tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Điều này tạo nên một bức tranh đa dạng về giá trị, từ các loại đất phi nông nghiệp có giá trị cao đến nhóm đất nông nghiệp với mức giá thấp hơn.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 1.651.000 VND/m² đến 5.160.000 VND/m². Sự chênh lệch lên đến 3.509.000 VND/m² giữa mức tối thiểu và tối đa cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (như mặt tiền đường lớn hay trong ngõ hẻm) có ảnh hưởng quyết định đến giá đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, nằm trong khoảng từ 660.000 VND/m² đến 2.064.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng đúng 40% mức giá tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt về giá trị sử dụng và tiềm năng sinh lời giữa hai nhóm.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 405.000 VND/m² đến 1.548.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng 30% so với giá đất ở cao nhất, cho thấy mức độ ưu tiên và nhu cầu thị trường thấp hơn.

Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng cây hằng năm khác, trồng lúa, nuôi trồng thủy sản và các loại đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều. Đáng chú ý, mức giá tối thiểu cho nhiều loại đất trong nhóm này được ghi nhận là 0 VND/m², trong khi mức tối đa dao động từ 384.000 VND/m² đến 870.000 VND/m². Đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm nông nghiệp với mức tối đa 870.000 VND/m², trong khi đất rừng đặc dụng và phòng hộ có mức trần thấp nhất là 384.000 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch giá giữa các loại đất:

Loại Đất Giá Tối Thiểu (VND/m²) Giá Tối Đa (VND/m²)
Đất ở 1.651.000 5.160.000
Đất thương mại, dịch vụ 660.000 2.064.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 405.000 1.548.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất trồng lúa 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Sự khác biệt về hạ tầng, mật độ giao thông và vị trí địa lý tạo ra các phân khúc giá rõ rệt.

Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng. Cụ thể, ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52QUỐC LỘ 56 là hai tuyến đường dẫn đầu về giá trị đất đai. Trên các tuyến này, giá đất ở có thể đạt mức tối đa 5.160.000 VND/m². Đây là những trục đường huyết mạch, có ý nghĩa quan trọng về giao thông và kinh tế, do đó giá trị mặt bằng cũng được đẩy lên cao.

Ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất thuộc về các khu vực được quy định chung hoặc các tuyến đường có điều kiện hạ tầng khiêm tốn hơn. Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV) và nhóm “CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN” đại diện cho phân khúc giá thấp. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên đến hàng triệu đồng trên một mét vuông, đặc biệt đối với đất ở.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong bảng giá đất Xã Nghĩa Thành là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (các vị trí sâu hơn, cách xa mặt tiền chính).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52.

  • Giá đất tại vị trí 1 trên tuyến này là 5.160.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất tại vị trí 4 chỉ là 1.651.000 VND/m².

Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên đến 3.509.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) được tính toán là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao hơn gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu. Con số này phản ánh giá trị thương mại và khả năng khai thác cao của vị trí mặt tiền so với các lô đất phía trong, nơi có thể gặp bất lợi về tiếp cận và khả năng hiển thị.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Giá đất ở đạt mức cao nhất, lên đến 5.160.000 VND/m² trên các trục đường chính như Đường Tỉnh Lộ 52 và Quốc Lộ 56. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn nhiều, phổ biến dưới 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí mặt tiền đóng vai trò then chốt, với chênh lệch giá có thể lên tới 3.509.000 VND/m² (gấp 3.13 lần) giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu và phân tích dữ liệu một cách toàn diện, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-nghia-thanh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.