Bảng giá đất đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ), Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ), Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ), Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ), Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
NGÃ 4 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN → ĐH.721
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 350.000 280.000 224.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 200.000 160.000

Bảng giá đất đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ), Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 160.000 đến 4.900.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.568.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.568.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.408.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 640.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 576.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 576.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 512.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.