Bảng giá đất đường ĐT.750, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.750, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.750, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.750, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.750
CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐT.750
CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐT.750
CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐT.750
CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG → RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000

Bảng giá đất đường ĐT.750, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 448.000 đến 5.300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.696.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 608.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 512.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 448.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.