Bảng giá đất đường ĐH.507, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.507, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.507, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.507, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.507
ĐH.510 → ĐƯỜNG BA BĂNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐH.507
CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.507
CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.507
CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.507
ĐƯỜNG BA BĂNG → RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.507
CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH → ĐH.510
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000

Bảng giá đất đường ĐH.507, Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 448.000 đến 5.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.760.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 608.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 608.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 448.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 448.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 448.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.