Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG SỐ 13, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG SỐ 13, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG SỐ 13, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 13
VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
65.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
VÕ VĂN NGÂN → HẺM 20
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
HẺM 20 → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG SỐ 13, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 8.160.000 đến 65.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.800.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 51.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.320.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.480.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.480.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.792.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.160.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.