Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 30/4, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG 30/4, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 30/4, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG 30/4, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.500.000 21.250.000 17.000.000 13.600.000
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.300.000 10.650.000 8.520.000 6.816.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 30/4, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 6.816.000 đến 48.600.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 48.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.552.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.344.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.160.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 24.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.776.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.816.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.