Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 262 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | |
|
XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | |
|
XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | |
|
TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | |
|
HUỲNH VĂN CÙ
CẦU PHÚ CƯỜNG → NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TIẾT
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH VĂN CÙ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
TÚ XƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CỪ
HUỲNH VĂN CÙ → RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
ĐƯỜNG 30/4 (SÂN BANH) → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHAN BỘI CHÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THỦ NGỮ → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | |
|
LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | |
|
BÀU BÀNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
BÙI QUỐC KHÁNH
LÒ CHÉN → NGUYỄN TRI PHƯƠNG + ĐƯỜNG 30/4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
LÀO CAI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | ||
|
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | |
|
ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
AN THẠNH 24
LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | ||
|
VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
XÓM GUỐC
PHAN BỘI CHÂU → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU
VÕ MINH ĐỨC → CẢNG BÀ LỤA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất, phân tích sẽ giúp nhà đầu tư, người mua bán có cái nhìn khách quan và định lượng về thị trường bất động sản tại đây.
Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc vào loại hình đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Biên độ giá chênh lệch rất rộng, từ mức thấp nhất 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất 89.600.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí thực tế khi tham khảo giá, tránh những đánh giá chung chung có thể dẫn đến sai lệch trong định giá.
Dữ liệu được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng, mỗi loại có một khung giá đặc trưng phản ánh giá trị và tiềm năng khai thác khác nhau.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 6.100.000 VND/m² đến 89.600.000 VND/m². Mức giá tối đa gấp gần 14,7 lần mức giá tối thiểu, chứng tỏ yếu tố vị trí có ảnh hưởng quyết định đến giá trị đất ở. Các lô đất đạt ngưỡng gần 90 triệu đồng/m² thường nằm ở những tuyến đường trung tâm, mặt tiền kinh doanh đẹp.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, nằm trong khoảng từ 3.700.000 VND/m² đến 53.800.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng khoảng 60% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mặc dù có tiềm năng kinh doanh nhưng khung giá được định sẵn thường thấp hơn.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 3.100.000 VND/m² đến 44.800.000 VND/m². Đây là loại đất dành cho hoạt động công nghiệp, sản xuất, và mức giá phản ánh tiềm năng về hạ tầng và quy mô phát triển.
Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 1.800.000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này là 1.800.000 VND/m², trong khi đất trồng cây lâu năm có mức tối đa là 1.200.000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất và trồng lúa có mức trần là 1.000.000 VND/m², và đất rừng đặc dụng là 800.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và khả năng sinh lời.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Thủ Dầu Một
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 6.100.000 | 89.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 53.800.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 3.100.000 | 44.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn từ tuyến đường cụ thể. Sự phân hóa giữa các tuyến đường tạo nên những nhóm giá trị khác biệt rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào những con đường được đánh giá là mặt tiền kinh doanh sầm uất hoặc có vị trí đặc biệt. Các tuyến đường như BÁC SĨ YERSIN, BẠCH ĐẰNG, và ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA là những ví dụ điển hình. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 89.600.000 VND/m², phản ánh sức hút về mặt thương mại và giao thương.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn thường được ghi nhận với tên gọi chung theo khu vực, chẳng hạn như Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II). Việc giá đất tại các khu vực này được liệt kê lặp lại với mức giá thấp cho thấy đây có thể là những vùng có mục đích sử dụng đất khác (như nông nghiệp) hoặc nằm ở vị trí ít thuận lợi hơn về mặt giao thông và phát triển thương mại. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm này là rất lớn, lên đến hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Một trong những nguyên tắc quan trọng trong định giá đất đô thị là sự suy giảm giá trị theo độ sâu của lô đất so với mặt tiền đường. Dữ liệu tại Phường Thủ Dầu Một minh họa rõ ràng cho nguyên tắc này.
Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (các vị trí ở phía trong cùng trên cùng một tuyến đường). Điều này được thể hiện rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường BÁC SĨ YERSIN.
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có cùng diện tích nhưng nằm ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại trực tiếp, khả năng tiếp cận và tầm nhìn mà vị trí mặt tiền mang lại. Đối với nhà đầu tư, việc hiểu rõ hệ số chênh lệch này giúp đánh giá chính xác hơn giá trị thực của từng thửa đất và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu sử dụng (kinh doanh mặt tiền hay để ở phía trong).
Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá trị đất được quyết định chủ yếu bởi hai yếu tố: loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Trong đó, đất ở có giá trị cao nhất, với mức đỉnh lên đến 89.600.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có giá trị thấp, phổ biến dưới 2.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí thể hiện rõ qua sự chênh lệch lớn giữa các tuyến đường và đặc biệt là giữa các vị trí trên cùng một tuyến, với ví dụ điển hình cho thấy giá vị trí 1 có thể gấp 3.13 lần giá vị trí 4.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc nên truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu cập nhật và chi tiết, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Thủ Dầu Một.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.